| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
di chuyển đến một vị trí ở phía trên hoặc ở phía trước |
đoàn người vừa lên núi ~ đàn chó đang lên sân khấu ~ xe đang lên dốc |
| V |
tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn |
nước sông lên to ~ hàng lên giá |
| V |
[trẻ con] đạt mức tuổi bao nhiêu đó [từ mười trở xuống] |
bé đã lên hai |
| V |
phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài |
mặt lên mụn ~ vết thương lên da non ~ lúa lên đòng |
| V |
làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng |
chúng tôi đã lên kế hoạch ~ lên danh sách ~ lên dây đàn |
| V |
từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước |
đứng lên ~ bay lên trời cao ~ vượt lên trước |
| V |
từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có |
lớn lên ~ lửa bùng lên ~ thét lên ~ tức phát điên lên ~ đỏ bừng mặt lên |
| R |
từ biểu thị ý thúc giục, động viên |
hãy cố lên! ~ làm nhanh lên! ~ đi nhanh lên chứ! |
| E |
từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật |
tranh treo lên tường ~ không giẫm lên cỏ ~ vụ việc đã được đưa lên báo |
| Compound words containing 'lên' (215) |
| word |
freq |
defn |
| tăng lên |
1,443 |
to increase, go up |
| lên đến |
1,313 |
to increase, go up to |
| lên ngôi |
965 |
to ascend the throne |
| trở lên |
952 |
and over, and above |
| lớn lên |
791 |
to grow up |
| nổi lên |
620 |
to raise up, light up |
| lên đường |
354 |
to depart, set out, start a journey, leave, go away |
| nâng lên |
351 |
to increase, go up |
| lên án |
330 |
to accuse, sentence |
| lên tiếng |
322 |
to (raise one’s) voice, express one’s opinion, voice |
| dựng lên |
315 |
to erect, raise |
| tiến lên |
287 |
to advance, move up |
| lên cao |
222 |
to rise, increase |
| lên men |
189 |
to ferment |
| nói lên |
168 |
to express, voice, speak up, say, tell |
| lên bờ |
148 |
to go ashore, disembark, land |
| bay lên |
135 |
to fly away, fly off |
| đi lên |
135 |
to go up, rise, ascend |
| trèo lên |
122 |
to climb up |
| đứng lên |
114 |
to stand up, rise up, sit up |
| vang lên |
100 |
to echo, ring out (sound) |
| lên xe |
95 |
to get into a car |
| phóng lên |
79 |
to launch (into orbit), jump up (into, onto) |
| nêu lên |
74 |
to bring up, raise (a question, e.g.); to display, show |
| hiện lên |
72 |
to appear |
| lên chức |
63 |
to rise to a rank, office, get a promotion |
| trình lên |
62 |
to present, submit |
| kéo lên |
48 |
to pull up; to go up |
| bật lên |
33 |
to come on (light) |
| cất lên |
31 |
to raise, come up |
| lên lớp |
29 |
to teach, give a lesson |
| nước lên |
24 |
high water, high tide |
| lên cơn |
23 |
to have a fit |
| lên đạn |
21 |
to cock (a gun), load (a round) |
| lên dây |
19 |
vặn cho dây đàn, dây cót căng theo yêu cầu |
| vùng lên |
19 |
to rise up, revolt |
| lên giá |
11 |
to go up in price |
| đạp lên |
10 |
to step up on |
| lên gác |
9 |
to go upstairs |
| lên nước |
9 |
to have a sheen, become lustrous, become shiny |
| lên chân |
5 |
(football game) play better, become a better player |
| lên men rượu |
5 |
alcoholic fermentation |
| lên giọng |
4 |
to raise the pitch, up the tone, raise one’s |
| lên cân |
3 |
to gain weight, put on weight, get fatter |
| lên cơn sốt |
2 |
to have an attack of sth |
| lên hoa |
2 |
be afflicted by small pox |
| lên lão |
2 |
attain, reach old age |
| lên nhà |
2 |
to come (up) to sb’s house |
| lên đồng |
2 |
to enter a trance, go into a trance |
| bước lên |
1 |
to step on |
| lên gân |
1 |
flex, flex one’s muscles |
| lên hơi |
1 |
evaporate |
| lên khuôn |
1 |
sắp xếp bài báo vào vị trí trên khuôn in |
| lên trời |
1 |
into the air, into the sky |
| lên tới |
1 |
to increase, go up to |
| lên đời |
1 |
thay đổi hẳn so với trước về điều kiện, khả năng hoặc đời sống vật chất |
| lẹ lên |
1 |
hurry up; to hurry |
| bay lên theo đường thẳng đứng |
0 |
zoom |
| bay đảo lên đảo xuống |
0 |
undulating flying |
| bùng lên |
0 |
to flare up |
| bấm lên |
0 |
to press up |
| bất giác kêu lên một tiếng |
0 |
to utter a scream suddenly |
| bẩy lên |
0 |
to pry up |
| bật cười lên |
0 |
to burst out laughing |
| bật lên cười |
0 |
to burst out laughing |
| bật đèn lên |
0 |
to turn on the lights |
| bốc lên |
0 |
to lift up, rise up |
| bồng lên |
0 |
to life, carry |
| chạy vắt giò lên cổ |
0 |
to run very fast |
| chớp lên |
0 |
to light up, flash |
| chợt hiện lên |
0 |
to appear suddenly |
| cong vành môi lên |
0 |
to pucker one’s lips |
| cuộc chiến bùng lên |
0 |
a conflict flared up, war broke out |
| cãi nhau ỏm lên |
0 |
to quarrel loudly |
| căng thẳng đang lên cao |
0 |
tensions are rising |
| cạy lên |
0 |
to pry up |
| cầm nĩa lên |
0 |
to pick up a fork |
| cộm lên |
0 |
to bulge out |
| cộm lên một cục |
0 |
to bulge out |
| dân số đã tăng lên hơn gấp hai |
0 |
the population had more than doubled |
| dậy lên |
0 |
to come up, to arise |
| gào lên |
0 |
to shout, scream, yell |
| gượng đứng lên |
0 |
to try to stand up |
| hét lên |
0 |
to yell loudly |
| hét nhặng cả lên |
0 |
to scream hysterically |
| hét nhặng lên |
0 |
to scream hysterically |
| hô lên |
0 |
to raise one’s voice, cry out |
| hô lên một tiếng |
0 |
to give a shout |
| hôn lên tai |
0 |
to kiss on the ear |
| hất tung lên cao |
0 |
to bounce up |
| khóc òa lên |
0 |
to burst out crying |
| kéo lưới lên |
0 |
to pull up a net |
| kéo mành lên |
0 |
to raise the blinds |
| la to lên |
0 |
to yell loudly |
| leo lên |
0 |
to climb up |
| leo lên giường |
0 |
to climb into bed |
| làm cho uy tín của ai lên cao |
0 |
to increase someone’s prestige |
| làm dữ lên |
0 |
to become more fierce |
| làm nổi bật lên |
0 |
to make noticeable, bring out, call attention to |
| lên bổng xuống trầm |
0 |
to go up and down, be melodious |
| lên cung trăng |
0 |
to go to the moon |
| lên cầm quyền |
0 |
to rise to power |
| lên ghế điện |
0 |
to send to the electric chair |
| lên giường |
0 |
to get (up) into bed |
| lên lầu |
0 |
upstairs; to go upstairs |
| lên máy |
0 |
to pick up the phone |
| lên mặt |
0 |
haughty; to put on airs |
| lên một mức đáng kể |
0 |
to increase considerably |
| lên phòng |
0 |
to go up to one’s room |
| lên quá đầu |
0 |
above one’s head |
| lên râu |
0 |
put on airs, become arrogant |
| lên sởi |
0 |
to have measles |
| lên tay |
0 |
có tiến bộ rõ rệt về tay nghề, nghiệp vụ |
| lên tiến tố cáo |
0 |
to raise one’s voice in denunciation |
| lên tiếng chính thức |
0 |
to recognize, voice recognition (of) |
| lên tiếng chống |
0 |
to voice opposition |
| lên tiếng chống chính quyền |
0 |
to voice opposition to the government |
| lên tiếng cáo buộc |
0 |
to voice, raise an accusation |
| lên tiếng cảnh cáo |
0 |
to voice a warning, warn |
| lên tiếng phản đối |
0 |
to voice one’s opposition |
| lên tiếng tố cáo |
0 |
to voice or raise accusations |
| lên tiếng yêu cầu |
0 |
to voice, raise a request |
| lên tiếng đả kích |
0 |
to raise one’s voice in criticism |
| lên tiếng ủng hộ |
0 |
to voice support |
| lên tận mây xanh |
0 |
to go into raptures, be over the moon |
| lên tột đinh |
0 |
to reach a peak |
| lên tới cực điểm |
0 |
to reach a peak, maximum |
| lên tới mức hai con số |
0 |
to rise into (the) double-digits |
| lên tới mức trầm trọng |
0 |
to rise to a severe level |
| lên án mạnh mẽ |
0 |
to strongly accuse |
| lên án tử hình |
0 |
to sentence to death |
| lên đèn |
0 |
to light a lamp |
| lên đường sang Hà Nội |
0 |
to set off for Hanoi |
| lên đạn cây súng |
0 |
to cock a gun |
| lên đậu |
0 |
to have smallpox |
| lóe lên |
0 |
to flash up, appear |
| lại hiện lên |
0 |
to reappear |
| máu sôi lên |
0 |
one’s blood boils |
| máy bay lên thẳng |
0 |
xem máy bay trực thăng |
| mọc lên |
0 |
to rise, spring up, pop up |
| mọc lên như nấm |
0 |
to shoot up like mushrooms |
| mở máy lạnh lên |
0 |
to turn on the air conditioner |
| mừng quýnh lên |
0 |
to bubble up with joy |
| mừng rơn lên |
0 |
to get excited |
| ngồi lên |
0 |
to sit up |
| ngồi lên đùi |
0 |
to sit on sb’s lap, sit in sb’s lap |
| ngồi thẳng người lên |
0 |
to sit up straight |
| ngửng mặt lên |
0 |
to lift up one’s face |
| nhoi lên mặt nước |
0 |
to emerge to the surface of the water |
| nhìn lên |
0 |
to look up |
| nhấc lên |
0 |
to lift, raise |
| nhắc bổng lên |
0 |
to lift off the ground |
| nhắc điện thoại lên |
0 |
to pick up the phone |
| nhỏm người lên |
0 |
to sit (oneself) up |
| nhổ rễ lên |
0 |
to pull up, uproot |
| nâng cây súng lên |
0 |
to lift a gun, raise a gun |
| nâng ly lên |
0 |
to raise one’s glass (in a toast) |
| nâng lên một mức đáng kể |
0 |
to increase considerably |
| nêu lên một câu hỏi |
0 |
to raise a question |
| nêu lên những nghi vấn |
0 |
to raise questions |
| nói to lên |
0 |
to speak loudly |
| nạy cái nắp lên |
0 |
to prize a lid open |
| nằm lên |
0 |
to lie on top of |
| nện búa lên đe |
0 |
to strike the anvil with the hammer |
| nổ vang lên |
0 |
to ring out, echo forth |
| phá lên cười |
0 |
to burst out laughing |
| phân tích dưới lên |
0 |
bottom-up analysis |
| phóng lên giường |
0 |
to jump into bed |
| phóng lên xe |
0 |
to jump into a car |
| run lên |
0 |
to (start to) shiver, shake, tremble |
| run lên bần bật |
0 |
to tremble with fear |
| rên lên một tiếng |
0 |
to give out a moan, moan |
| rú lên |
0 |
to shout, yell, scream, sound (alarm) |
| rú lên một tiếng |
0 |
to shout, let out a shout |
| rạng rở lên |
0 |
to brighten up |
| sáng lên |
0 |
to brighten up |
| sáng mắt lên |
0 |
one’s eyes brighten, one’s eyes light up |
| sôi lên |
0 |
to boil up |
| sôi lên sùng sục |
0 |
to boil noisily |
| sưng vếu lên |
0 |
to swell up; swollen up |
| sờ lên gáy |
0 |
tự nhìn lại chính mình [cũng sẽ thấy cái xấu mà mình tưởng chỉ người khác mới có] |
| thét lớn lên |
0 |
to yell loudly |
| thảy lên |
0 |
to throw into |
| thốt lên |
0 |
to speak (up), say |
| thức ăn thức uống cứ ngộn lên |
0 |
food and drink in plenty |
| tiếp cận dưới lên |
0 |
bottom-up approach |
| to lên |
0 |
large (and high), loud |
| trước khi nàng kịp thốt lên |
0 |
before she could say anything |
| trồi lên |
0 |
to rise up |
| trở lên lầu |
0 |
to go back upstairs |
| trợn mắt lên |
0 |
to become wide-eyed |
| tung lên trời |
0 |
to fly up into the air |
| tìm nháo cả lên |
0 |
to scurry here and there looking for (someone, something) |
| tăng vọt lên |
0 |
to rise, increase |
| từ dưới lên trên |
0 |
from bottom to top |
| từ dưới đi lên |
0 |
from the bottom up |
| với vận tốc gió lên đến 60 knots |
0 |
with winds of up to 60 knots |
| xí xố loạn lên |
0 |
to talk in a fast but incomprehensible way |
| xông lên |
0 |
to rise up (smell) |
| xông lên mũi |
0 |
to rise up into one’s nose, reach one’s nose |
| ăn lên |
0 |
to get a raise, promotion |
| đào lên |
0 |
to dig up, excavate |
| đào từ đất lên |
0 |
to excavate, dig up (from the ground) |
| đá hất lên |
0 |
to kick somebody upstairs |
| đưa cây súng lên |
0 |
to raise a gun |
| đưa Hoa Kỳ lên hàng đầu |
0 |
to lead the US into the forefront |
| đưa lên |
0 |
to raise, bring up, bring before |
| đưa lên bờ |
0 |
to be taken to shore, taken ashore |
| đường lên |
0 |
uplink |
| đặt chân lên |
0 |
to set foot |
| đặt chân lên đất Nhật Bản |
0 |
to set foot on Japanese soil |
| đặt lên |
0 |
to raise, put on |
| đặt lên ngôi |
0 |
to put, place on the throne |
| đặt ách lên con trâu |
0 |
to put a yoke on a buffalo |
| ồ lên |
0 |
to rise up |
Lookup completed in 169,760 µs.