bietviet

lên

Vietnamese → English (VNEDICT)
to go up, arise, come up
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to go up; to come up; to rise leo lên thang | to go up a ladder to flow; to ascend
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển đến một vị trí ở phía trên hoặc ở phía trước đoàn người vừa lên núi ~ đàn chó đang lên sân khấu ~ xe đang lên dốc
V tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn nước sông lên to ~ hàng lên giá
V [trẻ con] đạt mức tuổi bao nhiêu đó [từ mười trở xuống] bé đã lên hai
V phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài mặt lên mụn ~ vết thương lên da non ~ lúa lên đòng
V làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng chúng tôi đã lên kế hoạch ~ lên danh sách ~ lên dây đàn
V từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước đứng lên ~ bay lên trời cao ~ vượt lên trước
V từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có lớn lên ~ lửa bùng lên ~ thét lên ~ tức phát điên lên ~ đỏ bừng mặt lên
R từ biểu thị ý thúc giục, động viên hãy cố lên! ~ làm nhanh lên! ~ đi nhanh lên chứ!
E từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật tranh treo lên tường ~ không giẫm lên cỏ ~ vụ việc đã được đưa lên báo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 16,328 occurrences · 975.56 per million #101 · Essential

Lookup completed in 169,760 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary