| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (raise one’s) voice, express one’s opinion, voice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cất tiếng nói | lên tiếng hỏi |
| V | phát biểu ý kiến để biểu thị thái độ về một vấn đề nào đó | lên tiếng phản đối ~ nếu có vấn đề gì, chúng tôi sẽ lên tiếng |
Lookup completed in 187,153 µs.