bietviet

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây leo, lá hình tim mọc đối, hoa màu vàng lục, thường trồng thành giàn lấy bóng mát
N điệu hát dân gian ngắn, gọn, tính nhạc phong phú và rõ nét, chịu nhiều ảnh hưởng của nhạc đàn lí con sáo ~ điệu lí ~ hát lí
N vật lí học [nói tắt] thầy giáo dạy lí ~ học kém về môn lí
N điều được coi là hợp lẽ phải nói có lí ~ giở lí ra tranh cãi ~ đuối lí nên đành im
N lí do, lẽ chả có lí gì để làm như vậy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 309 occurrences · 18.46 per million #4,215 · Intermediate

Lookup completed in 192,468 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary