| Compound words containing 'lí' (126) |
| word |
freq |
defn |
| quản lí |
51 |
trông coi và giữ gìn theo những yêu cầu nhất định |
| vật lí |
31 |
vật lí học [nói tắt] |
| hợp lí |
15 |
reasonable, logical |
| lí tưởng |
14 |
mục đích cao nhất, tốt đẹp nhất mà người ta muốn đạt tới |
| xử lí |
14 |
processing |
| lí thuyết |
10 |
kiến thức về lí luận [nói khái quát] |
| địa lí |
8 |
toàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó |
| công lí |
5 |
lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội |
| trợ lí |
5 |
người giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao hoặc trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó |
| nguyên lí |
4 |
luận điểm cơ bản của một học thuyết |
| tâm lí |
3 |
tổng thể nói chung các hiện tượng từ cảm giác, nhận thức đến tình cảm, hành vi, ý chí, v.v. của mỗi người |
| lí luận |
2 |
hệ thống những tư tưởng được khái quát từ kinh nghiệm thực tiễn, có tác dụng chỉ đạo thực tiễn |
| lí lẽ |
2 |
điều nêu ra làm căn cứ để quyết định đúng sai, phải trái [nói khái quát] |
| pháp lí |
2 |
law principle, principle of law |
| bất hợp lí |
1 |
không hợp lí |
| hải lí |
1 |
đơn vị đo độ dài trên mặt biển, bằng 1,852 kilomet |
| lí lắc |
1 |
alive |
| lí thú |
1 |
có tác dụng làm cho người ta thấy thú vị và có ý nghĩa |
| lí trí |
1 |
khả năng nhận thức sự vật bằng suy luận, khác với cảm giác, tình cảm |
| suy lí |
1 |
rút ra một phán đoán mới [gọi là kết luận] từ một hay nhiều phán đoán sẵn có [gọi là tiền đề] |
| thiên lí |
1 |
xem lí |
| thụ lí |
1 |
[cơ quan có thẩm quyền] tiếp nhận và giải quyết vụ kiện hoặc vụ án hình sự |
| triết lí |
1 |
lí luận triết học |
| vô lí |
1 |
không có lí, không hợp lẽ phải |
| vật lí học |
1 |
khoa học nghiên cứu về cấu trúc và các dạng chuyển động của vật chất |
| đáng lí |
1 |
theo đúng lí ra thì phải là thế này [nhưng thực tế đã không như thế] |
| định lí |
1 |
mệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh |
| biện lí |
0 |
thẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước |
| bệnh lí |
0 |
bệnh lí học [nói tắt] |
| bệnh lí học |
0 |
bộ môn của y học nghiên cứu về căn nguyên, triệu chứng, sự diễn biến, v.v. của các bệnh |
| bộ vi xử lí |
0 |
microprocessor |
| bộ xử lí |
0 |
processor |
| bộ xử lí trung tâm |
0 |
CPU |
| bộ xử lí trung ương |
0 |
central processing unit |
| bộ xử lí văn bản |
0 |
word processor |
| bộ xử lí đầu trước |
0 |
front end processor (FEP) |
| bộ đa xử lí |
0 |
multiprocessor |
| chiến tranh tâm lí |
0 |
tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương |
| chân lí |
0 |
sự phản ánh chính xác sự vật khách quan và quy luật của chúng vào ý thức con người |
| chân lí khách quan |
0 |
chân lí, về mặt nội dung của nó không phụ thuộc vào con người; phân biệt với mặt hình thức của nó là chủ quan, là kết quả hoạt động của tư duy con người |
| chân lí tuyệt đối |
0 |
chân lí phản ánh đối tượng của nhận thức, những khía cạnh nhất định của hiện thực một cách hoàn toàn |
| chân lí tương đối |
0 |
chân lí phản ánh sự vật, hiện tượng của hiện thực một cách không phải là hoàn toàn, mà trong những giới hạn lịch sử nhất định |
| chí lí |
0 |
rất có lí, rất đúng |
| chưởng lí |
0 |
thẩm phán đứng đầu viện công tố ở toà án thượng thẩm ở một số nước |
| chỉnh lí |
0 |
sửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn |
| chủ nghĩa duy lí |
0 |
khuynh hướng triết học cho rằng lí tính là nguồn gốc và là tiêu chuẩn chân lí của tri thức; đối lập với chủ nghĩa duy cảm |
| có lí |
0 |
hợp lẽ phải |
| cổ địa lí |
0 |
khoa học chuyên nghiên cứu về địa lí tự nhiên trong các thời đại địa chất đã qua |
| cửu lí hương |
0 |
cây nhỏ mọc hoang cùng họ với cam, lá có mùi hắc, có thể dùng làm thuốc |
| di lí |
0 |
chuyển đến nơi khác để xử lí |
| duy lí |
0 |
thuộc về chủ nghĩa duy lí; đối lập với duy cảm |
| dược lí |
0 |
bộ môn dược học chuyên nghiên cứu về các đặc tính của thuốc |
| dạ lí hương |
0 |
xem dạ hương |
| giáo lí |
0 |
lí luận, học thuyết của một tôn giáo |
| hoa lí |
0 |
xem lí |
| hoá lí |
0 |
ngành hoá học vận dụng các quy luật và phương pháp vật lí học để nghiên cứu các hiện tượng hoá học |
| hành lang pháp lí |
0 |
khoảng, phạm vi xác định được pháp luật cho phép và bảo vệ |
| hành lí |
0 |
đồ mang theo khi đi xa |
| hộ lí |
0 |
nhân viên y tế trong bệnh viện, chuyên chăm sóc về mặt ăn uống, vệ sinh cho người bệnh |
| hợp lí hoá |
0 |
làm cho trở nên hợp lí |
| luân lí |
0 |
những quy tắc về quan hệ đạo đức giữa người với người trong xã hội [nói tổng quát] |
| lân lí |
0 |
neightbourhood |
| lí do |
0 |
điều làm căn cứ được dùng để giải thích một việc nào đó |
| lí giải |
0 |
hiểu rõ, chỉ rõ ra cái lẽ của sự vật, sự việc |
| lí la lí lắc |
0 |
như lí lắc [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lí liệu pháp |
0 |
xem vật lí trị liệu |
| lí lịch |
0 |
lai lịch và nói chung những điều cần biết về quá khứ của một người hay vật nào đó [nói tổng quát] |
| lí nha lí nhí |
0 |
quá lí nhí, đến mức rất khó nghe, khó thấy |
| lí nhí |
0 |
indistinct, unclear (of speaking) |
| lí số |
0 |
các môn học của nhà nho xưa khảo sát lẽ biến hoá và việc bói toán [nói tổng quát]; thường chỉ việc bói toán |
| lí sự |
0 |
lí lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi |
| lí sự cùn |
0 |
và đg. lí lẽ đuối, nêu ra để cố cãi |
| lí thuyết thông tin |
0 |
ngành của điều khiển học, nghiên cứu các quy luật tổng quát của phép truyền tin |
| lí thuyết tính toán |
0 |
computation theory |
| lí thuyết tương đối |
0 |
lí thuyết vật lí hiện đại về không gian và thời gian, do A. Einstein xây dựng |
| lí thuyết tập hợp |
0 |
ngành toán học nghiên cứu các tính chất của tập hợp và các phép toán về tập hợp |
| lí thuyết xác suất |
0 |
ngành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên |
| lí tính |
0 |
tính chất vật lí học [của vật chất] |
| lí tưởng hoá |
0 |
làm cho trở nên hoàn hảo, tốt đẹp như trong tưởng tượng, trong khi sự thật không hoặc chưa được như vậy |
| nghĩa lí |
0 |
ý nghĩa quan trọng |
| nghịch lí |
0 |
điều có vẻ ngược với logic thông thường, nhưng vẫn đúng hoặc khó bác bỏ |
| nguyên lí giải |
0 |
resolution principle |
| nguỵ lí |
0 |
lí lẽ nguỵ biện, nhằm rút ra những kết luận xuyên tạc sự thật |
| người quản lí |
0 |
người lãnh đạo một đơn vị sản xuất, kinh doanh, hoặc đứng đầu một phòng, ban nghiệp vụ hay một chi nhánh của một công ti |
| nhà lí luận |
0 |
theorician |
| nhạc lí |
0 |
lí thuyết về âm nhạc |
| phi lí |
0 |
trái với, không hợp với lẽ phải thông thường |
| quản lí nhà nước |
0 |
việc tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật |
| sinh lí |
0 |
hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật [nói tổng quát] |
| sinh lí học |
0 |
môn học về hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật |
| suy lí gián tiếp |
0 |
suy lí dựa vào hai hoặc trên hai tiền đề; phân biệt với suy lí trực tiếp |
| suy lí trực tiếp |
0 |
suy lí chỉ dựa vào một tiền đề; phân biệt với suy lí gián tiếp |
| thanh lí |
0 |
bán hoặc huỷ bỏ công khai tài sản cố định không dùng nữa |
| thuyết lí |
0 |
dùng lí luận thuần tuý để trình bày, giảng giải về một vấn đề gì |
| thầy địa lí |
0 |
người chuyên làm nghề xem thế đất để tìm chỗ đặt mồ mả, dựng nhà cửa cho được may mắn, theo thuật phong thuỷ |
| tái xử lí |
0 |
to reprocess |
| tâm lí chiến |
0 |
chiến tranh tâm lí |
| tâm lí học |
0 |
khoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lí của con người xuất phát từ những quan sát và thí nghiệm thực tế trên nhiều lĩnh vực |
| tâm sinh lí |
0 |
tâm lí và sinh lí [nói tắt] |
| vi xử lí |
0 |
xử lí bằng kĩ thuật vi điện tử |
| vật lí cổ điển |
0 |
vật lí học từ đầu cho đến cuối thế kỉ XIX, không dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử; phân biệt với vật lí hiện đại |
| vật lí hiện đại |
0 |
vật lí học từ đầu thế kỉ XX, dựa trên lí thuyết tương đối và lí thuyết lượng tử; phân biệt với vật lí cổ điển |
| vật lí hạt nhân |
0 |
ngành vật lí hiện đại, nghiên cứu các hạt nhân nguyên tử, các hạt cấu tạo nên hạt nhân, các phản ứng hạt nhân, các bức xạ do hạt nhân phát ra, v.v. |
| vật lí sinh vật |
0 |
khoa học về các hiện tượng vật lí và hoá lí xảy ra trong các cơ thể sống, các tế bào, các mô |
| vật lí trị liệu |
0 |
phương pháp phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như: ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v. |
| xử lí song song |
0 |
parallel processing |
| xử lí thông tin |
0 |
data processing |
| xử lí tuần tự |
0 |
sequential processing |
| xử lí từ xa |
0 |
xử lí dữ liệu được phát đi hay nhận được tại các thiết bị đầu cuối ở xa máy tính |
| xử lí vec tơ |
0 |
vector processing |
| xử lí văn bản |
0 |
text processing |
| xử lí ảnh |
0 |
picture processing, image processing |
| y lí |
0 |
lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh |
| đa xử lí |
0 |
multiprocessing |
| điện sinh lí học |
0 |
bộ môn khoa học nghiên cứu những hiện tượng điện trong cơ thể sống |
| đơn vị xử lí trung tâm |
0 |
CPU |
| đại lí |
0 |
tổ chức thương nghiệp đại diện cho một công ti, đảm nhiệm việc giao dịch và giải quyết các công việc cụ thể |
| đạo lí |
0 |
cái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời |
| đấu lí |
0 |
tranh được thua bằng lí lẽ |
| địa lí học |
0 |
khoa học nghiên cứu về địa lí |
| địa lí kinh tế |
0 |
ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất |
| địa lí tự nhiên |
0 |
ngành địa lí học nghiên cứu các yếu tố tự nhiên tác động trên bề mặt Trái Đất |
| địa vật lí |
0 |
hệ các ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc bên trong của Trái Đất và các tính chất, các quá trình vật lí xảy ra trong thạch quyển, khí quyển, thuỷ quyển của Trái Đất, trong mối tác dụng qua lại thường xuyên giữa chúng |
| định lí phản nhau |
0 |
định lí mà giả thiết và kết luận là cái phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác [cả hai làm thành một cặp định lí phản nhau] |
| định lí đảo |
0 |
định lí mà giả thiết là kết luận và kết luận là giả thiết của một định lí khác đã cho [gọi là định lí thuận] |
| đới địa lí |
0 |
dải đất và biển chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến, được quy định chủ yếu bởi lượng nhiệt nhận được của Mặt Trời và độ ẩm, có những đặc điểm địa lí hoặc khí hậu tương đối đồng nhất |
Lookup completed in 192,468 µs.