| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| indistinct, unclear (of speaking) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tiếng nói] bé quá, khẽ quá, nghe không rõ | nói lí nhí trong miệng ~ trả lời lí nhí |
| A | nhỏ quá, trông không rõ, chỉ thấy như những dấu chấm | chữ viết lí nhí, rất khó đọc |
Lookup completed in 65,081 µs.