| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tính chất vật lí học [của vật chất] | |
| N | giai đoạn cao của nhận thức, dựa trên sự suy luận để nắm bản chất và quy luật của sự vật; phân biệt với cảm tính | nhận thức lí tính |
Lookup completed in 81,785 µs.