bietviet

lí tưởng hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho trở nên hoàn hảo, tốt đẹp như trong tưởng tượng, trong khi sự thật không hoặc chưa được như vậy tác giả đã lí tưởng hoá nhân vật ~ nó lí tưởng hoá cuộc sống của nó

Lookup completed in 60,059 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary