bietviet

lích kích

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đồ đạc mang theo] có lắm thứ khác nhau, không gọn nhẹ, dễ va chạm nhau đồ đạc lích kích
A [việc làm] có lắm khâu phiền phức nấu nướng lích kích

Lookup completed in 62,126 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary