bietviet

lính

Vietnamese → English (VNEDICT)
soldier, private, policeman; military
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người trong quân đội nói chung đi lính ~ cuộc đời người lính ~ một nhà thơ mặc áo lính
N người trong quân đội ở cấp thấp nhất, không phải là cấp chỉ huy lính trơn ~ làm chân lính quèn ~ lính cảnh sát
N loại quân lính chủ lực ~ lính xe tăng ~ lính thuỷ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,398 occurrences · 143.28 per million #840 · Core

Lookup completed in 199,775 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary