| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soldier, private, policeman; military | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người trong quân đội nói chung | đi lính ~ cuộc đời người lính ~ một nhà thơ mặc áo lính |
| N | người trong quân đội ở cấp thấp nhất, không phải là cấp chỉ huy | lính trơn ~ làm chân lính quèn ~ lính cảnh sát |
| N | loại quân | lính chủ lực ~ lính xe tăng ~ lính thuỷ |
| Compound words containing 'lính' (40) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| binh lính | 825 | soldiers, troops |
| quân lính | 286 | soldiers, troops |
| lính đánh thuê | 83 | soldier of fortune, mercenary |
| lính canh | 80 | guard, sentry |
| lính gác | 61 | watchman, gatekeeper |
| lính dù | 54 | paratrooper, paratroops |
| trại lính | 39 | military base, military camp, military installation |
| người lính | 32 | soldier |
| đi lính | 31 | to become a soldier, enter the military |
| lính Mỹ | 14 | American soldier |
| lính cứu hỏa | 13 | fireman, firefighter |
| lính lê dương | 10 | foreign legionnaire |
| lính tráng | 9 | soldier |
| bắt lính | 8 | to conscript |
| gọi lính | 7 | mobilize, call up, draft |
| trốn lính | 4 | to dodge the draft, dodge or evade military service |
| lính dõng | 3 | partisan |
| lính thủy | 3 | seaman, sailor |
| lính biên phòng | 2 | (military) border guard |
| lính chiến | 2 | warrior |
| lính cơ | 2 | provincial guard |
| lính khố đỏ | 2 | fighter, warrior |
| lính thuỷ | 2 | lính trong hải quân |
| lính thú | 2 | border guard |
| lính tuần | 2 | soldier or guard on patrol, patrolman, patrolwoman |
| lính tập | 2 | (obsolete) soldiers |
| lính khố xanh | 1 | guardsman |
| có một thời ở trong lính | 0 | to spend some time in the miliary |
| duy lính | 0 | spiritualism |
| làm lính | 0 | to be a soldier |
| lính an ninh | 0 | security guard |
| lính khố vàng | 0 | imperial guard |
| lính ma lính kiểng | 0 | soldier in name only (receives pay but doesn’t fight) |
| lính mũ xanh | 0 | green beret (soldier) |
| lính quýnh | 0 | to bungle |
| lính thuỷ đánh bộ | 0 | binh chủng của hải quân dùng để tiến hành những hoạt động đổ bộ, đánh chiếm đoạn bờ biển, hải đảo, mục tiêu trên bờ |
| lính thủy đánh bộ | 0 | marine |
| mặc đồ lính | 0 | to put on a (military) uniform |
| thằng lính Mỹ | 0 | American soldier |
| tình nguyện đi lính | 0 | to volunteer for the military |
Lookup completed in 199,775 µs.