bietviet

líu ríu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A vừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra [thường nói về âm thanh, chữ viết] chữ viết líu ríu ~ đứa trẻ líu ríu nói với mẹ
A có vẻ như dính quyện vào mà di chuyển theo sợ quá, chân tay líu ríu ~ bọn trẻ líu ríu đi bên mẹ

Lookup completed in 69,579 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary