bietviet
main
→ search
líu tíu
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
có vẻ rối rít, vội vàng với cái vui bất ngờ, khiến cho hoạt động trở nên dồn dập, không được bình thường, tự nhiên
miệng líu tíu kể chuyện
Lookup completed in 65,876 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary