bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) furnace, kiln, oven, reactor; prison, jail; (2) to stick out
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun kiln; furnace; oven Bánh mì mới ra lò | The bread was fresh from the oven
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng trống nhân tạo trong lòng đất, dùng để thông gió hoặc khai thác khoáng sản công nhân xuống lò ~ vào lò khai thác than ~ bị sập lò
N dụng cụ, thiết bị dùng tạo nên nhiệt độ cao để nung nóng, nấu hay sưởi ấm lò bánh mì ~ nhóm lò bung ngô ~ gang đã ra lò ~ lò lửa chiến tranh (b)
N nơi dạy và luyện môn võ hoặc môn vật lò vật ~ lò võ
N nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó lò giết mổ gia súc ~ lò sản xuất bánh kẹo
N nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó lò luyện thi ~ lò đào tạo cán bộ
N nhóm người cùng họ hàng, nguồn gốc hay phe cánh [hàm ý khinh] thách cả lò nhà nó!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 648 occurrences · 38.72 per million #2,560 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
the oven probably borrowed 爐 lou4 (Cantonese) | (EH) *ra: (爐, lú)(Old Chinese)
the stove probably borrowed 爐 lou4 (Cantonese) | (EH) *ra: (爐, lú)(Old Chinese)

Lookup completed in 180,134 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary