| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn [nói tổng quát] |
cỗ lòng lợn |
| N |
ruột lợn, dùng làm thức ăn |
lòng già ~ mua đoạn lòng non |
| N |
bụng của con người, về mặt là bộ phận chứa đựng nói chung |
trẻ mới lọt lòng ~ "Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương." (Cdao) |
| N |
bụng của con người, coi là biểu tượng của ý chí, tinh thần hay ý nghĩ, tình cảm sâu kín |
có lòng tốt ~ chung lòng gắng sức |
| N |
phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở |
ôm con vào lòng ~ bát sâu lòng ~ lòng sông ~ ở sâu trong lòng đất |
| Compound words containing 'lòng' (176) |
| word |
freq |
defn |
| hài lòng |
560 |
happy, satisfied, content |
| trong lòng |
416 |
inside (one’s body, thoughts, feelings), internally |
| lòng đất |
213 |
bowels or entrails of the earth |
| đầu lòng |
172 |
Elder, eldest (child) |
| bằng lòng |
156 |
(1) happy, satisfied, content; (2) to agree |
| hết lòng |
125 |
wholehearted |
| đem lòng |
114 |
Entertian the feeling of |
| phải lòng |
112 |
be in love with |
| lòng tin |
111 |
belief, confidence, faith, trust |
| tấm lòng |
110 |
heart |
| có lòng |
93 |
kind-hearted, warm-hearted; to empathize |
| đau lòng |
90 |
to feel great pain, feel deep grief; painful |
| được lòng |
78 |
Enjoy the trust of, be trusted by |
| một lòng |
73 |
whole-heartedly |
| lấy lòng |
65 |
try to win someone’s heart |
| lòng sông |
64 |
riverbed |
| sẵn lòng |
62 |
to be willing (to), glad to, prepared to |
| lòng chảo |
58 |
hollow, basin |
| vui lòng |
53 |
pleased, happy |
| nản lòng |
48 |
không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả |
| lòng dân |
46 |
popularity; public esteem |
| vừa lòng |
45 |
happy, content, satisfied |
| mất lòng |
38 |
to be offended, hurt; to offend, anger, insult |
| lòng tốt |
36 |
kindness, kindhearted |
| khó lòng |
33 |
difficult, hard, improbable |
| lòng yêu nước |
32 |
feeling, spirit of patriotism |
| lòng đỏ |
32 |
egg yolk |
| lòng tham |
28 |
greed |
| thuộc lòng |
25 |
to know by heart |
| yên lòng |
24 |
be-assured, not to worry |
| đồng lòng |
23 |
cùng một lòng, một ý chí |
| lòng nhân |
22 |
charity |
| lòng trắng |
21 |
white |
| nóng lòng |
20 |
impatient, anxious |
| nỗi lòng |
18 |
(one’s own) feelings, sentiments |
| phụ lòng |
18 |
to let down, disappoint |
| con đầu lòng |
17 |
first-born child, first-born |
| buộc lòng |
16 |
to be obliged, forced, compelled (to do something); against one’s will |
| lòng thành |
16 |
sincerity, candor |
| đáy lòng |
16 |
bottom of one’s heart |
| cá lòng tong |
14 |
small fish fry, rasbora |
| lòng dạ |
12 |
heart, mind |
| chiều lòng |
11 |
to please, satisfy |
| thực lòng |
11 |
thành thật, từ đáy lòng, không có gì giả dối |
| xiêu lòng |
11 |
to yield, give in |
| động lòng |
11 |
sympathetic |
| hai lòng |
10 |
double-barrelled (gun) double-face |
| nặng lòng |
10 |
feel deep concern in, pay great attention to |
| nức lòng |
9 |
enthusiastic, zealous, with fire |
| thử lòng |
9 |
try and find out what the feeling is, feel, put out feelers |
| đẹp lòng |
9 |
satisfied, pleased |
| lọt lòng |
8 |
to be born |
| mủi lòng |
8 |
be moved, feel pity, feel compassion |
| phiền lòng |
8 |
to worry |
| thật lòng |
8 |
really, truly (feel that) |
| đành lòng |
8 |
satisfied, contented |
| chạnh lòng |
7 |
(to be) affected, (to be) moved; moved, affected |
| vỡ lòng |
7 |
primary, ABC; to learn (as a child) |
| vững lòng |
7 |
reassured |
| an lòng |
6 |
relaxed, having peace of mind, calm, comfortable |
| lòng đường |
6 |
road-bed, roadway |
| mềm lòng |
6 |
to soften, be emotionally involved |
| thỏa lòng |
6 |
satisfied |
| bận lòng |
5 |
to worry; worried, anxious |
| cháo lòng |
5 |
cháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị |
| cõi lòng |
5 |
heart |
| lòng thương |
5 |
pity, compassion, mercy |
| phật lòng |
5 |
Vex; be vexed |
| lòng heo |
4 |
pig’s tripes |
| lòng tong |
4 |
kind of gudgeon |
| mếch lòng |
4 |
to be offended, take offence |
| bộ lòng |
3 |
|
| lòng thòng |
3 |
to have illicit love affairs; hanging down, dangling, trailing; to hang down loosely |
| lòng ái quốc |
3 |
patriotism |
| nén lòng |
3 |
to repress, suppress one’s feelings |
| buồn lòng |
2 |
heavy-hearted |
| học thuộc lòng |
2 |
to know by heart, memorize |
| lòng đào |
2 |
soft-boiled |
| nao lòng |
2 |
moved |
| để lòng |
2 |
|
| đọc thuộc lòng |
2 |
to say by heart, recite |
| cam lòng |
1 |
to content oneself with, resign oneself |
| cầm lòng |
1 |
To hold back one's feeling |
| cỗ lòng |
1 |
internal organs (of animal) |
| dằn lòng |
1 |
to control one’s feelings |
| lòng dục |
1 |
sexual desire |
| lòng mình |
1 |
one’s inner thoughts, oneself |
| mặc lòng |
1 |
whatever you like, at one’s wish, in accordance with one’s desire |
| ngã lòng |
1 |
lose heart |
| ngỏ lòng |
1 |
open one’s heart |
| não lòng |
1 |
sad, heart-rending |
| nể lòng |
1 |
spare (somebody’s feelings) |
| sờn lòng |
1 |
to lose heart |
| tơ lòng |
1 |
ties of affection |
| buộc lòng phải |
0 |
ditto |
| bài học thuộc lòng |
0 |
to learn a lesson by heart |
| bày tỏ nỗi lòng |
0 |
to make clear one’s feeling |
| bạn lòng |
0 |
sweetheart |
| bền lòng |
0 |
firm, steadfast, patient, persevering |
| chay lòng |
0 |
pure, clear conscience |
| chiều lòng khách hàng |
0 |
to satisfy customers |
| cho mình vui lòng |
0 |
to make us happy |
| chân kiểu ống lòng |
0 |
telescopic legs |
| chẳng còn lòng dạ nào để |
0 |
to have no more desire to (do sth) |
| chồn lòng |
0 |
disheartened |
| câu chuyện não lòng |
0 |
a heart-rending story |
| có vẻ hài lòng |
0 |
to appear to be happy |
| day lòng |
0 |
bottom of one’s heart, depths of one’s feelings |
| dầu lòng |
0 |
at will, as one pleases |
| ghi lòng |
0 |
Engrave on one's heart |
| gia đình không bằng lòng về hế hoạch đó |
0 |
the family was not happy with that place |
| giam lòng |
0 |
to keep watch on, keep under surveillance, keep prisoner |
| hoàn toàn hài lòng |
0 |
to be completely happy |
| hả lòng |
0 |
như hả dạ |
| hởi lòng |
0 |
như hởi dạ |
| hởi lòng hởi dạ |
0 |
be fully satisfied |
| làm lất lòng |
0 |
to offend |
| làm người nào an lòng |
0 |
to put someone at ease |
| lòng bàn tay |
0 |
(cupped) palm, hollow of one’s hand |
| lòng can đảm |
0 |
(feeling of) courage |
| lòng ghiân |
0 |
appreciation |
| lòng ham thích |
0 |
desire, wish |
| lòng hiếu thảo |
0 |
faithfulness |
| lòng hy sinh |
0 |
spirit of sacrifice |
| lòng khòng |
0 |
tall and thin, lanky, gangling |
| lòng lang dạ thú |
0 |
|
| lòng mong chờ |
0 |
anticipation |
| lòng máng |
0 |
mặt phía trong trũng xuống của cái máng |
| lòng mến |
0 |
feeling of love, affection |
| lòng ngưỡng mô |
0 |
(feeling of) admiration |
| lòng nhân từ |
0 |
compassion (for the weak or injured or sick) |
| lòng son |
0 |
loyalty, faithfulness |
| lòng tham lam |
0 |
greed |
| lòng thành thực |
0 |
sincerity |
| lòng trắc ẩn |
0 |
compassion, pity |
| lòng và lòng vòng |
0 |
rất lòng vòng, quanh co |
| lòng vàng |
0 |
heart of gold, goodness, kindness |
| lòng vòng |
0 |
[di chuyển, nói] vòng qua vòng lại theo nhiều lần |
| lòng ái mộ |
0 |
attachment |
| lòng đen |
0 |
xem tròng đen |
| lửa lòng |
0 |
lust, violent desire |
| mát lòng |
0 |
be easy at heart, contented |
| mủi lòng rơi nước mắt |
0 |
to shed tears out of compassion |
| mừng thầm trong lòng |
0 |
to feel or be happy inside |
| nghiêng lòng |
0 |
become fond of |
| nguội lòng |
0 |
discouraged |
| như có lửa đốt trong lòng |
0 |
be on pins and needles |
| nhọc lòng |
0 |
worry, be anxious |
| no lòng |
0 |
be full |
| nằm dưới lòng đất |
0 |
underground, subterranean |
| phỉ lòng |
0 |
|
| phục hồi lòng tin |
0 |
to restore confidence |
| rầu lòng |
0 |
sorrowful, mournful, sad, melancholy, dejected |
| rốt lòng |
0 |
last (child) |
| rủ lòng |
0 |
condescend |
| se lòng |
0 |
have one’s heart wrung with pain |
| sổ lòng |
0 |
Just delivered |
| thoả lòng |
0 |
|
| thuộc nằm lòng |
0 |
như thuộc lòng |
| toại lòng |
0 |
content, satisfied, pleased |
| trong lòng cảm thấy |
0 |
to feel inside |
| trong lòng mình |
0 |
inside oneself |
| trong lòng ngực |
0 |
in one’s chest |
| trong lòng tôi |
0 |
inside of me |
| tấc lòng |
0 |
man’s heart |
| tận cõi lòng |
0 |
with all one’s heart |
| từ đáy lòng |
0 |
from the bottom of one’s heart |
| tự dối lòng mình |
0 |
to lie to oneself |
| xin vui lòng |
0 |
please (on signs, e.g.) |
| áo lọt lòng |
0 |
áo cho trẻ sơ sinh |
| ép lòng |
0 |
to constrain oneself; unwilling, reluctant |
| đói lòng |
0 |
hungry |
| đường lòng máng |
0 |
channel |
| ướm lòng |
0 |
sound out intentions, put out feelers |
| ấm lòng |
0 |
to feel warm, warm the heart |
| ống lòng |
0 |
telescopic |
Lookup completed in 172,498 µs.