bietviet

lòng

Vietnamese → English (VNEDICT)
heart, spirit, feeling(s), innards, bowels, intestines
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun heart; soul; mind đau lòng | heart-breaking bowels ; entrails
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn [nói tổng quát] cỗ lòng lợn
N ruột lợn, dùng làm thức ăn lòng già ~ mua đoạn lòng non
N bụng của con người, về mặt là bộ phận chứa đựng nói chung trẻ mới lọt lòng ~ "Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương." (Cdao)
N bụng của con người, coi là biểu tượng của ý chí, tinh thần hay ý nghĩ, tình cảm sâu kín có lòng tốt ~ chung lòng gắng sức
N phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở ôm con vào lòng ~ bát sâu lòng ~ lòng sông ~ ở sâu trong lòng đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,128 occurrences · 67.4 per million #1,717 · Intermediate

Lookup completed in 172,498 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary