bietviet

lóc cóc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ mô phỏng những tiếng vang, thanh và gọn phát ra đều đều như tiếng gõ vào vật cứng tiếng mõ lóc cóc
R [dáng đi, chạy] một cách vất vả, với vẻ cô đơn, đáng thương lóc cóc đi bộ hàng chục cây số ~ lóc cóc đạp xe lên tỉnh

Lookup completed in 61,805 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary