| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| line, lining | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to line (coat...), | lót áo | to line a coat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt thành một lớp thêm vào ở phía dưới hay phía trong vật gì đó, thường để cho được êm, ấm, cho sạch hoặc lâu hỏng | bà lót rơm cho gà đẻ ~ lót cái chăn xuống dưới cho ấm |
| V | đệm vào giữa những âm, những tiếng khác | tên người phụ nữ thường có lót chữ ''thị'' |
| V | lót ổ [nói tắt] | lót quân |
| V | đút lót [nói tắt] | lót tiền cho quan trên để chạy tội ~ nó lót một ít tiền cho họ |
| N | lần vải phía trong của áo kép, áo bông | mua vải làm lót |
| N | tã | thay lót cho bé |
| Compound words containing 'lót' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quần lót | 37 | pants, panties, briefs, knickers |
| đút lót | 30 | to bribe, buy over |
| áo lót | 15 | underwear, vest |
| lót tay | 9 | to give somebody money under the table |
| bón lót | 4 | bón [phân] trước khi gieo, cấy |
| lót ổ | 3 | (of bird) to nest, build a nest |
| lảnh lót | 3 | pleasant, active |
| lót dạ | 2 | to snack |
| đồ lót | 2 | underwear |
| lo lót | 1 | to try to bribe |
| tã lót | 1 | tã và lót dùng cho trẻ sơ sinh [nói khái quát] |
| bạc lót | 0 | chi tiết máy có thể thay thế của ổ trượt, đỡ ngõng của trục quay |
| bọc lót | 0 | [các cầu thủ] phối hợp với nhau cùng che chắn và bảo vệ khung thành |
| chắt lót | 0 | như chắt bóp |
| nói lót | 0 | to put in a good word (with influential people, for someone) |
| áo lạnh lót vải bông | 0 | parka |
| ăn lót dạ | 0 | to snack, eat breakfast |
Lookup completed in 210,312 µs.