bietviet

lót

Vietnamese → English (VNEDICT)
line, lining
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to line (coat...), lót áo | to line a coat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt thành một lớp thêm vào ở phía dưới hay phía trong vật gì đó, thường để cho được êm, ấm, cho sạch hoặc lâu hỏng bà lót rơm cho gà đẻ ~ lót cái chăn xuống dưới cho ấm
V đệm vào giữa những âm, những tiếng khác tên người phụ nữ thường có lót chữ ''thị''
V lót ổ [nói tắt] lót quân
V đút lót [nói tắt] lót tiền cho quan trên để chạy tội ~ nó lót một ít tiền cho họ
N lần vải phía trong của áo kép, áo bông mua vải làm lót
N thay lót cho bé
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 267 occurrences · 15.95 per million #4,625 · Intermediate

Lookup completed in 210,312 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary