| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hired, rented; series | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | lot; portion (of land); batch | bán cả lô | to sell in one's lot. prize (at a lottery) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí | lô hàng ~ đất chia thành từng lô ~ dẫn nước vào từng lô ruộng |
| D | số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp | mua một lô báo về đọc ~ đưa ra hàng lô lí do để nguỵ biện |
| N | vật hình trụ rỗng, thường bằng nhựa, dùng cuộn tóc để giữ nếp | tóc cuốn lô |
| N | ru lô [nói tắt] | lăn lô mực |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bulô | the birch | clearly borrowed | bouleau(French) |
| Compound words containing 'lô' (43) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lô cốt | 53 | blockhouse |
| ba lô | 31 | field bag, field kit, knapsack, kit-bag |
| hồ lô | 27 | wine gourd |
| xích lô | 14 | xe ba bánh do người đạp, dùng để chuyên chở người hoặc hàng hoá |
| ki lô | 10 | kilogram [nói tắt] |
| hồng lô | 5 | (obsolete) mandarin title |
| lô hội | 3 | aloe |
| lô nhô | 3 | từ gợi tả cảnh có nhiều người hay nhiều vật trồi lên thụt xuống, cao thấp không đều |
| ki lô mét | 2 | kilometer |
| ki lô gam | 1 | kilogram |
| a lô | 0 | hello (on phone, in announcements), attention! |
| an ca lô ít | 0 | alkaloid |
| bô lô ba la | 0 | hay nói và nói nhiều một cách vô ý thức |
| ca lô | 0 | garrison cap |
| ca lô ri | 0 | calorie |
| ca ta lô | 0 | catalog |
| cô lô nhần | 0 | soldier of the colonial troops |
| cô lô phan | 0 | rosin |
| ki lô ca lo | 0 | (kilo)calories (food) |
| ki lô mét vuông | 0 | square kilometer |
| ki lô oát | 0 | kilowatt |
| ki lô vôn | 0 | kilovolt |
| kí lô | 0 | kilogram, kilo |
| ký lô | 0 | xem kí lô |
| li la li lô | 0 | babble, jabber |
| líu la líu lô | 0 | như líu lô [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| líu lô | 0 | [tiếng nói] có nhiều âm thanh cao và trong, nhưng nghe không được rành rẽ, như ríu vào nhau |
| lô can | 0 | local |
| lô ga rít | 0 | logarithm |
| lô gích hình thức | 0 | formal logic |
| lô gích học | 0 | logic |
| lô lốc | 0 | số lượng nhiều, những cái, những thứ cùng loại hoặc có liên quan với nhau, được coi như một tập hợp [thường hàm ý coi khinh] |
| lô tô | 0 | lotto |
| lô xô | 0 | từ gợi tả cảnh có nhiều vật nổi lên thành những hình có chỏm nhọn cao thấp không đều và nối tiếp nhau |
| mũ ca lô | 0 | cap |
| nửa ký lô | 0 | half a kilogram |
| pê đa lô | 0 | pedal-boat, pedalo |
| ru lô | 0 | roller |
| vi lô | 0 | reed |
| xe xích lô | 0 | pedicab |
| xen lu lô | 0 | cellulose |
| xi lô | 0 | silo |
| Ăng lô Sắc xông | 0 | Anglo-Saxon |
Lookup completed in 163,594 µs.