bietviet

lô lốc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
D số lượng nhiều, những cái, những thứ cùng loại hoặc có liên quan với nhau, được coi như một tập hợp [thường hàm ý coi khinh] đi đâu cũng đem theo một lô lốc bộ hạ

Lookup completed in 61,272 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary