bietviet

lô xô

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả cảnh có nhiều vật nổi lên thành những hình có chỏm nhọn cao thấp không đều và nối tiếp nhau núi đá lô xô ~ sóng biển lô xô

Lookup completed in 64,294 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary