| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) thunder; (2) to drag, pull; (3) (explosive) mine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nắm lấy và kéo mạnh, cho phải di chuyển cùng với mình hoặc về phía mình | nó lôi tôi đi xềnh xệch ~ lôi xe qua vũng lầy |
| V | đưa ra từ chỗ kín | ông ấy lôi con rắn ra khỏi hang ~ mẹ tôi lôi quần áo rét ra giặt ~ lôi vụ việc ra ánh sáng |
| Compound words containing 'lôi' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngư lôi | 604 | torpedo |
| lôi cuốn | 145 | to carry, drag away |
| thủy lôi | 70 | (sea) mine, torpedo |
| gà lôi | 20 | pheasant |
| thiên lôi | 18 | God of Thunder |
| thu lôi | 15 | thiết bị gồm một thanh kim loại nhọn đặt trên đỉnh cao của các công trình và được nối với đất bằng dây dẫn, dùng để bảo vệ công trình khỏi bị sét đánh |
| lôi đình | 12 | fit of rage, anger |
| lôi thôi | 7 | cumbersome, complicated, burdensome, untidy, unkempt |
| địa lôi | 4 | landmine |
| thuỷ lôi | 2 | mìn chuyên thả dưới nước, có sức công phá lớn |
| cột thu lôi | 1 | lightning-rod, lightning-conductor |
| lôi công | 1 | God of Thunder |
| lôi thạch | 1 | zeolite |
| lôi vũ | 1 | storm, thunder and rain |
| lôi đài | 1 | (boxing) ring |
| bị lôi cổ | 0 | to be dragged by the neck |
| bị lôi kéo vào | 0 | to be pulled into, dragged into |
| bị lôi ra tòa | 0 | to be dragged into court |
| bị vồ lôi đáy hồ | 0 | to be pulled to the bottom of a lake |
| bốc lôi | 0 | |
| chân thành cáo lôi | 0 | to sincerely apologize |
| cáo lôi | 0 | to apologize |
| lôi kéo | 0 | to pull, drag |
| lôi long | 0 | thằn lằn cổ xưa, rất lớn, cổ dài, đầu nhỏ, đi bằng bốn chân |
| lôi ra | 0 | to take out, pull out |
| lôi ra tòa | 0 | to drag into courta |
| lôi thôi lếch thếch | 0 | unkempt (clothes) |
| lôi thôi lốc thấc | 0 | unkempt (clothes) |
| ngư lôi hạm | 0 | torpedo boat |
| phong lôi | 0 | towering wrath |
| xe lôi | 0 | pedicab |
| đạp lôi | 0 | vũ khí thô sơ, gồm một vật nổ [như lựu đạn, mìn] gài dưới đất như một cái bẫy, khi giẫm phải thì phát nổ |
Lookup completed in 154,999 µs.