| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fur, hair | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | hair; fur; coat | chân nhiều lông | hairy-legs. feather |
| noun | hair; fur; coat | chổi lông | feather - brush. nap |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận thường có hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể | lông chân ~ lông cừu ~ đủ lông đủ cánh |
| N | bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật | lá mơ lông ~ vải sổ lông |
| Compound words containing 'lông' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bộ lông | 639 | |
| lông tơ | 204 | down, fuzz |
| lông vũ | 77 | feather |
| lông mày | 58 | eyebrows |
| cầu lông | 55 | Badminton |
| chân lông | 37 | root (of hair) |
| lông cánh | 36 | feathers, oar-feathers |
| thay lông | 33 | to molt |
| lông mi | 29 | eyelashes, cilia |
| lông măng | 26 | down |
| bu lông | 21 | đinh ốc |
| lông mao | 21 | hair |
| bút lông | 17 | pen brush, quill, (writing) brush |
| lông lá | 17 | hairy |
| ni lông | 9 | nylon |
| lông bông | 6 | lang thang hết chỗ này đến chỗ kia, nay đây mai đó, không có chủ đích rõ ràng |
| rỉa lông | 5 | (of birds) plume |
| chổi lông | 2 | feather duster |
| làm lông | 2 | pluck, deplume (a hen, goose), remove hair from the skin of |
| lông mũi | 2 | nostril hair |
| lông hồng | 1 | lông chim hồng; thường dùng trong văn học cổ để ví cái chết xem rất nhẹ |
| lông quặm | 1 | trachoma |
| lỗ chân lông | 1 | pore |
| quạt lông | 1 | fan made of feather, feather fan |
| ba lông | 0 | football |
| bông lông | 0 | to speak incoherently |
| bút lông ngỗng | 0 | quill pen |
| bộ sa lông | 0 | lounge suite |
| bới lông tìm vết | 0 | nitpicky |
| cu lông | 0 | coulomb |
| cờ lông công | 0 | sparrow-feather flag (used by couriers for |
| ga lông | 0 | gallon |
| lông ba lông bông | 0 | như lông bông [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lông bông lang bang | 0 | như lông ba lông bông |
| lông hút | 0 | bộ phận hình lông ở xung quanh phần đầu mút rễ cây, hút chất dinh dưỡng từ đất lên để nuôi dưỡng cây |
| lông lốc | 0 | trọc lông lốc [nói tắt] |
| lông ngông | 0 | tall, lanky, high |
| lông nheo | 0 | eyelash |
| lông nhông | 0 | ramble, wander, stray |
| lăn lông lốc | 0 | to roll round |
| nhẹ như lông hồng | 0 | as light as a feather |
| nón lông | 0 | feather hat |
| péc lông | 0 | perlon |
| sổ lông | 0 | to fluff |
| trọc lông lốc | 0 | như trọc lốc [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| vi ô lông | 0 | violin, fiddle |
| vi ô lông xen | 0 | violoncelle |
| xa lông | 0 | living room, salon |
| xù lông | 0 | to raise, ruffle feathers |
| đủ lông đủ cánh | 0 | mature, full-fledged, fully-fledged |
Lookup completed in 216,289 µs.