| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trọc lông lốc [nói tắt] | đầu lông lốc như cái bình vôi |
| R | [tự lăn] nhiều vòng theo đà | vỏ lon lăn lông lốc dưới sàn ~ ngã quay lông lốc |
| R | [béo, tròn] đến mức như có thể lăn được | béo quay lông lốc ~ người tròn lông lốc |
Lookup completed in 66,787 µs.