bietviet

lõi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu và cứng hơn phần dác ở phía ngoài gỗ lõi ~ lõi dầu hơn dác gụ (tng)
N bộ phận ở giữa, thường rắn chắc, làm chỗ dựa cho bộ phận bao quanh, trong một số vật lõi ngô ~ lõi dây điện ~ hiểu được cái lõi của vấn đề
N vật dùng để tạo nên lỗ rỗng trong vật đúc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 552 occurrences · 32.98 per million #2,878 · Intermediate

Lookup completed in 155,527 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary