| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu và cứng hơn phần dác ở phía ngoài | gỗ lõi ~ lõi dầu hơn dác gụ (tng) |
| N | bộ phận ở giữa, thường rắn chắc, làm chỗ dựa cho bộ phận bao quanh, trong một số vật | lõi ngô ~ lõi dây điện ~ hiểu được cái lõi của vấn đề |
| N | vật dùng để tạo nên lỗ rỗng trong vật đúc | |
| Compound words containing 'lõi' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cốt lõi | 251 | core, essence, nucleus, kernel |
| len lõi | 0 | to work one’s way |
| len lõi vào các chức vụ cao | 0 | to one their ways into high offices |
| lõi đời | 0 | experienced in life |
| lọc lõi | 0 | worldly-wise |
Lookup completed in 155,527 µs.