lùi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to step back, move back |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
step backwards |
lùi hai bước rồi tiến lên ba bước | To Step backwards two steps |
|
Turn back |
đang đi có người gọi lại lùi | To turn back one one's way when called to put off, postpone |
|
Turn back |
Ngày khai giảng lùi lại vài hôm | The begining of teem was postponed a few days |
|
Turn back |
Cuộc hợp lùi lại ngày hôm sau | The meeting was put off until the next day |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
di chuyển ngược lại về phía sau trong khi vẫn giữ nguyên tư thế như đang tiến về phía trước |
chiếc xe tải đang lùi vào mép đường ~ chuyện đó đã lùi dần vào dĩ vãng |
| V |
để cho xảy ra chậm hơn so với thời điểm đã định |
họ đã lùi cuộc họp lại đến cuối tuần |
| V |
nướng bằng cách vùi vào tro nóng |
ngọt như mía lùi ~ "Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng." (Tố Hữu; 39) |
Lookup completed in 171,422 µs.