bietviet

lùi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to step back, move back
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
step backwards lùi hai bước rồi tiến lên ba bước | To Step backwards two steps
Turn back đang đi có người gọi lại lùi | To turn back one one's way when called to put off, postpone
Turn back Ngày khai giảng lùi lại vài hôm | The begining of teem was postponed a few days
Turn back Cuộc hợp lùi lại ngày hôm sau | The meeting was put off until the next day
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển ngược lại về phía sau trong khi vẫn giữ nguyên tư thế như đang tiến về phía trước chiếc xe tải đang lùi vào mép đường ~ chuyện đó đã lùi dần vào dĩ vãng
V để cho xảy ra chậm hơn so với thời điểm đã định họ đã lùi cuộc họp lại đến cuối tuần
V nướng bằng cách vùi vào tro nóng ngọt như mía lùi ~ "Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng." (Tố Hữu; 39)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 237 occurrences · 14.16 per million #4,975 · Intermediate

Lookup completed in 171,422 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary