| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| short, dwarf-like | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thấp hơn hẳn mức bình thường, không cân đối với bề ngang | dáng người hơi lùn ~ cao chê ngỏng, thấp chê lùn (tng) |
| A | [thực vật] thuộc giống có chiều cao của thân dưới hẳn mức bình thường trong loại | chuối lùn ~ cau lùn ~ dừa lùn |
| Compound words containing 'lùn' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lùn tịt | 1 | short, tiny, unusually short |
| chuối ba lùn | 0 | chuối tiêu cây thấp, quả nhỏ và có mùi thơm |
| chuối lùn | 0 | xem chuối ba lùn |
| lùn tè | 0 | unsightly dwarf, unsightly shoet |
| nấm lùn | 0 | dwarf, pygmy |
| trân châu lùn | 0 | giống lúa tẻ thấp cây, nhập nội từ Trung Quốc, trước đây được gieo cấy trong vụ xuân ở miền Bắc Việt Nam |
Lookup completed in 177,058 µs.