bietviet

lùn

Vietnamese → English (VNEDICT)
short, dwarf-like
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thấp hơn hẳn mức bình thường, không cân đối với bề ngang dáng người hơi lùn ~ cao chê ngỏng, thấp chê lùn (tng)
A [thực vật] thuộc giống có chiều cao của thân dưới hẳn mức bình thường trong loại chuối lùn ~ cau lùn ~ dừa lùn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 362 occurrences · 21.63 per million #3,806 · Intermediate

Lookup completed in 177,058 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary