| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rice (as a cereal); rice paddy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | (bot) rice; paddy | ruộng lúa | rice - field |
| noun | (bot) rice; paddy | lúa giống | seed - rice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây lương thực, thân cỏ rỗng, hoa lưỡng tính, không có bao hoa, quả có vỏ trấu bao ngoài [gọi là hạt thóc] | cấy lúa ~ gặt lúa ~ lúa mùa |
| N | thóc | lúa đầy bồ ~ cối xay lúa ~ một giạ lúa |
| Compound words containing 'lúa' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lúa mì | 167 | wheat |
| lúa nước | 67 | rice (grown in water) |
| lúa mạch | 65 | buckwheat, barley, oats |
| lúa gạo | 55 | rice |
| ruộng lúa | 39 | rice field, paddy |
| vựa lúa | 13 | granary |
| thóc lúa | 12 | cereals; rice paddy |
| lúa nếp | 7 | glutinous rice, sticky rice |
| lúa mùa | 6 | tenth-month rice, winter crop |
| lúa nương | 5 | upland rice |
| đập lúa | 4 | thresh corn, paddy threshing |
| lúa má | 3 | rice cereals, bread grains |
| bó lúa | 2 | |
| lúa miến | 2 | sorghum |
| hạt lúa mì | 1 | grain of wheat pip, seed |
| lúa lốc | 1 | lúa gieo trên đất khô ở vùng thiếu nước hay đồi núi |
| lúa rẫy | 1 | xem lúa nương |
| lúa xuân | 1 | spring rice |
| trồng lúa | 1 | to grow, cultivate rice |
| chổi lúa | 0 | rice-straw broom |
| lúa chét | 0 | lúa nảy lên từ các mầm của đốt gốc rạ sau khi gặt |
| lúa con gái | 0 | young rice plant |
| lúa cấy | 0 | lúa được gieo mạ rồi nhổ lên đem cấy |
| lúa hè-thu | 0 | lúa ở Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam, gieo cấy vào đầu mùa mưa và thu hoạch vào giữa mùa mưa |
| lúa ma | 0 | xem lúa trời |
| lúa nổi | 0 | lúa ở miền Nam Việt Nam, gieo trồng ở vùng nước ngập sâu vào tháng năm, thu hoạch vào cuối năm hoặc vào đầu năm sau |
| lúa sạ | 0 | untransplanted, thinly planted rice |
| lúa sớm | 0 | early rice |
| lúa thu | 0 | fall rice |
| lúa thóc | 0 | cereals |
| lúa trời | 0 | lúa dại mọc tự nhiên ở các ruộng hay đất trũng bỏ hoang, có hạt rất nhỏ |
| lúa tốt bạt ngàn | 0 | limitless expanses of fat rice crops |
| lúa xuân-hè | 0 | lúa ở miền Trung Việt Nam, cấy sau khi thu hoạch lúa đông-xuân và thu hoạch trước khi cấy lúa hè-thu, trong chế độ canh tác ba vụ lúa một năm |
| lúa đã bắt đầu chín | 0 | rice begins ripening |
| lúa đông-xuân | 0 | lúa gieo cấy vào cuối mùa mưa và thu hoạch trong mùa khô hay đầu mùa mưa năm sau |
| mót lúa | 0 | to glean corn |
| quạt lúa | 0 | quạt hòm |
| xôi lúa | 0 | như xôi xéo |
| đạp lúa | 0 | to thresh rice by foot |
Lookup completed in 173,303 µs.