bietviet

lúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
moment, instant, time; when, at the moment that
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun moment; while chờ tôi một lúc | wait for me a moment
noun time đôi lúc | at times
conj when lúc cô ta còn trẻ | when she was young
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian ngắn không xác định, thường có thể tính bằng phút nghỉ một lúc rồi hẵng làm ~ lặng im một lúc lâu
N thời điểm không xác định, thường là trong phạm vi một ngày đêm vừa đi lúc nãy ~ dậy từ lúc nửa đêm ~ về rất đúng lúc
N thời điểm gắn với một sự kiện, một hoạt động nhất định lúc còn ấu thơ ~ đang lúc khó khăn ~ lúc chia tay ~ sông có khúc, người có lúc (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,368 occurrences · 320.73 per million #335 · Essential

Lookup completed in 166,637 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary