bietviet

lúp xúp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A gồm nhiều cái có dáng khum khum ở liền nhau, thấp và sàn sàn như nhau những mái tranh lúp xúp ~ nhiều bụi cây mọc lúp xúp
A [dáng đi, chạy] mau và với những bước ngắn chạy lúp xúp, vội vàng

Lookup completed in 72,385 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary