bietviet

lăm lăm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở thế sẵn sàng và rất chăm chú, đợi có thời cơ là hành động ngay chỉ lăm lăm chực chạy ~ lăm lăm cái gậy trong tay

Lookup completed in 65,809 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary