| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) sheat-fish; (2) mound, hillock, imperial tomb; (3) angle; (4) to insult, offend, invade | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công trình xây dựng thường có quy mô lớn, làm nơi cất giữ di hài của vua chúa hoặc của vĩ nhân | lăng Tự Đức ~ vào lăng viếng Bác |
| V | làm cho văng mạnh đi xa bằng sức vung ngang của cánh tay | lăng quả lựu đạn về phía sau ~ lăng mạnh hòn đá ra giữa sông |
| V | đưa mạnh thân người hoặc tay, chân theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng | anh lăng người qua xà |
| Compound words containing 'lăng' (46) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lăng mộ | 341 | royal tombs |
| xâm lăng | 120 | to invade |
| lăng kính | 66 | prism |
| lăng tẩm | 41 | imperial tomb, royal tombs |
| lăng mạ | 29 | to insult, revile |
| lăng nhăng | 27 | purposeless, hapless, irresponsible |
| lăng trụ | 15 | prism |
| cá lăng | 8 | hemibagrus |
| lăng trì | 8 | death of a thousand cuts |
| lăng xăng | 8 | to bustle, nose around, be a busybody |
| vô lăng | 8 | tay lái ô tô, tàu thuỷ, v.v., có dạng vành tròn |
| bằng lăng | 7 | insult |
| sự xâm lăng | 7 | invasion |
| lăng nhục | 6 | to humiliate, insult |
| lục lăng | 5 | hexagon; hexagonal |
| lăng miếu | 4 | royal tombs and temples |
| lăng quăng | 2 | to loiter about, run around |
| lố lăng | 2 | ridiculous |
| pa lăng | 2 | winch, capstan, windlass, hoist |
| hình lăng trụ | 1 | prism, cylinder |
| lăng loàn | 1 | (of a woman) impolite, rude, bad, saucy, cheeky |
| quân xâm lăng | 1 | invading army |
| ba lăng nhăng | 0 | disorganized, undisciplined, idle, worthless, meaningless |
| cuộc xâm lăng | 0 | invasion, aggression |
| ga lăng | 0 | gentlemanly, gallant |
| khối lăng trụ thẳng | 0 | right prism |
| khối lăng trụ xiên | 0 | oblique prism, slanting prism |
| kẻ xâm lăng | 0 | invader |
| lung lăng | 0 | rough and violent |
| lăng chùy | 0 | pyramid |
| lăng líu | 0 | interfere, have a hand in, get entangled |
| lăng ngục | 0 | to insult |
| lăng trụ phản chiếu | 0 | reflecting prism |
| lăng trụ phản chiếu toàn phần | 0 | total reflecting prism |
| lăng trụ đảu lại | 0 | erecting prism |
| lăng xa lăng xăng | 0 | như lăng xăng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lăng xê | 0 | đưa ra, giới thiệu ra trước công chúng, nhằm làm cho nổi bật để giới thiệu, thu hút sự chú ý của mọi người |
| phật lăng | 0 | franc (monetary unit) |
| ra lăng ti | 0 | idling speed |
| việc xâm lăng | 0 | invasion |
| xa lăng lắc | 0 | như xa lắc xa lơ |
| xâm lăng quân sự | 0 | military invasion |
| đinh lăng | 0 | cây bụi, lá khía sâu thành mảnh loăn xoăn, thường trồng làm cảnh, rễ được dùng làm dược liệu |
| đoàn quân xâm lăng | 0 | invasion force, army |
| địa bàn để xâm lăng nước Ngã | 0 | a staging ground for the invasion of Russia |
| Ải Chi Lăng | 0 | Chilang Pass |
Lookup completed in 226,929 µs.