bietviet

lăng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) sheat-fish; (2) mound, hillock, imperial tomb; (3) angle; (4) to insult, offend, invade
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình xây dựng thường có quy mô lớn, làm nơi cất giữ di hài của vua chúa hoặc của vĩ nhân lăng Tự Đức ~ vào lăng viếng Bác
V làm cho văng mạnh đi xa bằng sức vung ngang của cánh tay lăng quả lựu đạn về phía sau ~ lăng mạnh hòn đá ra giữa sông
V đưa mạnh thân người hoặc tay, chân theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng anh lăng người qua xà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 862 occurrences · 51.5 per million #2,102 · Intermediate

Lookup completed in 226,929 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary