bietviet
main
→ search
lăng xê
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
V
đưa ra, giới thiệu ra trước công chúng, nhằm làm cho nổi bật để giới thiệu, thu hút sự chú ý của mọi người
báo chí đang lăng xê một ca sĩ mới ~ công nghệ lăng xê
Lookup completed in 59,178 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary