lũ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| torrential rain, downpour, flood |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
gang; band; croud |
cả lũ | the whole gang |
| noun |
spate; freshet |
lũ lượt | in crowds |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nước dâng cao ở vùng nguồn, dồn vào dòng sông trong một thời gian tương đối ngắn, do mưa hoặc tuyết tan gây ra |
mùa lũ ~ lũ đổ về các sông |
| N |
tập hợp một số động vật cùng loài lâm thời tụ họp lại tương đối đông, không thành tổ chức |
lũ trẻ ~ lũ chuột ~ kết bè kéo lũ |
| N |
từ chỉ từng tập hợp những người có chung một đặc điểm hay cùng tham gia một hoạt động nào đó [thường hàm ý coi khinh hoặc thân mật] |
lũ giặc ~ một lũ ăn hại! ~ đi chơi cùng lũ bạn ~ lũ làng |
Lookup completed in 172,825 µs.