bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
torrential rain, downpour, flood
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun gang; band; croud cả lũ | the whole gang
noun spate; freshet lũ lượt | in crowds
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nước dâng cao ở vùng nguồn, dồn vào dòng sông trong một thời gian tương đối ngắn, do mưa hoặc tuyết tan gây ra mùa lũ ~ lũ đổ về các sông
N tập hợp một số động vật cùng loài lâm thời tụ họp lại tương đối đông, không thành tổ chức lũ trẻ ~ lũ chuột ~ kết bè kéo lũ
N từ chỉ từng tập hợp những người có chung một đặc điểm hay cùng tham gia một hoạt động nào đó [thường hàm ý coi khinh hoặc thân mật] lũ giặc ~ một lũ ăn hại! ~ đi chơi cùng lũ bạn ~ lũ làng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 786 occurrences · 46.96 per million #2,276 · Intermediate

Lookup completed in 172,825 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary