| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| food, salary, wages | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | salary; pay; wage | lương hưu trí | retiring pension |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàng dệt mỏng bằng tơ, ngày trước thường dùng để may áo dài đàn ông | áo lương |
| N | cái ăn dự trữ, thường là ngũ cốc | kho lương ~ mang theo lương ăn đường |
| N | tiền công trả định kì cho người lao động | làm công ăn lương ~ được tăng lương |
| N | người không theo đạo Kitô [nói khái quát]; phân biệt với giáo | đoàn kết lương giáo |
| Compound words containing 'lương' (76) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lương thực | 800 | foods, rations, provisions |
| tiền lương | 167 | wages, pay, salary |
| mức lương | 156 | salary grade, salary level |
| trả lương | 144 | to pay wages |
| cải lương | 110 | to improve, reform; (modern) play |
| quân lương | 94 | military provisions |
| lương tâm | 73 | conscience |
| lương thảo | 72 | food for men and horses (in army) |
| lương thiện | 54 | honest, upright, upstanding, good, moral |
| lương bổng | 34 | salary, wages, pay |
| vận lương | 32 | ship grain |
| tăng lương | 28 | to increase one’s wages, give sb a raise |
| cao lương | 22 | Good fare, delicate dishes |
| hiền lương | 21 | good, nice, decent |
| hoàn lương | 18 | turn over a new leaf, reform |
| thanh lương | 17 | coolness, freshness |
| trung lương | 16 | devoted, staunch, loyal and true |
| ăn lương | 15 | wage |
| bất lương | 12 | dishonest, criminal |
| thê lương | 12 | desolate |
| binh lương | 10 | Quartermaster’s Corps |
| lương thần | 10 | conscience |
| phát lương | 10 | to hand out the wages, pay |
| lương duyên | 9 | happy marriage |
| lương y | 9 | galenic physician, herbalist |
| lương tri | 7 | intuitive knowledge, instinct, conscience (sense of right and wrong) |
| lương dân | 6 | ordinary citizen, civilian |
| đồng lương | 6 | wages, salary |
| lương hướng | 5 | |
| lương khô | 5 | dry provisions |
| vô lương tâm | 5 | ruthless, unconscionable |
| hoàng lương | 4 | sweet dream |
| lãnh lương | 4 | to receive a wage, salary |
| lương năng | 3 | |
| lương chính | 2 | good, sincere, upright |
| lương căn bản | 2 | basic pay |
| lương đống | 2 | pillar marriage |
| thanh lương trà | 2 | service-tree, rowan |
| kẻ bất lương | 1 | a dishonest fellow |
| sổ lương | 1 | pay-book |
| sự lương thiện | 1 | honesty |
| vô lương | 1 | độc ác, không có lương tâm |
| bãi lương | 0 | forfeiture |
| bậc lương | 0 | salary grade or level |
| cao lương mỹ vị | 0 | fine dining, rich foods |
| chủ nghĩa cải lương | 0 | trào lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp lí |
| cây lương thực | 0 | cây trồng để cung cấp chất bột dùng làm thức ăn chính cho người, như lúa, ngô, khoai, sắn, v.v. |
| Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm | 0 | Food and Drug Administration, FDA |
| giao lương | 0 | deliver cereals to state barns |
| hoang lương | 0 | be isolated, lonely |
| hát cải lương | 0 | modern theatre, modernized theatre |
| hưởng cao lương mỹ vị | 0 | to enjoy fine food, fine dining |
| lương giờ | 0 | hourly wage |
| lương hạng bét | 0 | minimum wage |
| lương hảo | 0 | good, excellent |
| lương khoán | 0 | pay for piecework, piece rate, piece wages, job |
| lương lậu | 0 | salary, wages |
| lương sản phẩm | 0 | lương trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một thời gian nhất định |
| lương tuần | 0 | weekly wage |
| lực lương an ninh | 0 | peacekeeping force |
| một tháng lương | 0 | a month’s pay, a month’s wages |
| nghề bất lương | 0 | a dishonest profession |
| nguời lương chính | 0 | honest person |
| người công dân lương thiện | 0 | upstanding citizen |
| người dân lương thiên | 0 | honest, upstanding citizen |
| nửa lương | 0 | half-pay |
| sản xuất năng lương hạt nhân | 0 | to produce atomic energy |
| số lương | 0 | pay, salary |
| số lương căn bản | 0 | base pay |
| thiên lương | 0 | inner conscious |
| thượng lương | 0 | đặt thanh xà để dựng nóc khi làm nhà mới [thường chọn ngày lành và có làm lễ theo phong tục cổ truyền] |
| thừa lương | 0 | to refresh oneself, go out for some fresh air |
| tiền lương thực tế | 0 | real salary or wages |
| tiền lương tối thiểu | 0 | minimum wage |
| trả lương tháng | 0 | to pay a monthly wage |
| với giá lương | 0 | at a wage of |
Lookup completed in 167,177 µs.