| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| net, screen, network | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | net | lưới cá | fishing-net |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng các loại sợi, có nhiều hình dáng và công dụng khác nhau, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v.v. | thả lưới đánh cá ~ rào bằng lưới mắt cáo ~ đưa bóng vào lưới |
| N | hệ thống tổ chức để vây bắt | sa lưới pháp luật ~ giăng lưới phục kích |
| N | điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathode và anode trong đèn điện tử | |
| Compound words containing 'lưới' (48) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mạng lưới | 941 | network |
| lưới điện | 77 | electrical power network, grid |
| mắt lưới | 21 | |
| chài lưới | 20 | casting and fishing net |
| điện lưới | 15 | grid electricity, network electricity |
| kéo lưới | 13 | to draw up a net |
| lưới sắt | 12 | grille |
| giăng lưới | 8 | to spread a net |
| lưới tình | 8 | amorous nets |
| lọt lưới | 7 | to escape the net, slip through the net |
| lưới đánh cá | 6 | fishing net |
| màng lưới | 5 | network |
| lưới rê | 4 | drag-net, trawl |
| lưới trời | 4 | the heaven’s net, summary justice |
| lưới vây | 4 | |
| lưới mắt cáo | 1 | trellis |
| lưới vét | 1 | dredge |
| lưới điện tử | 1 | electronic network |
| sa lưới | 1 | to fall into a net |
| chăng lưới | 0 | to spread, a net |
| cửa lưới | 0 | screen door |
| dăng lưới | 0 | spread the net |
| hệ thống quản lý lưới phân phối | 0 | distribution management system |
| hồng cầu lưới | 0 | reticulocyte |
| kéo lưới lên | 0 | to pull up a net |
| lưới lửa | 0 | hoả lực dày đặc phủ lên một mục tiêu nào đó [trông như tấm lưới bằng lửa] |
| lưới nhện | 0 | cobweb, spider’s web |
| lưới quăng | 0 | cast-net |
| lưới vợt | 0 | hoop-net |
| lưới điện truyền tải | 0 | electrical power transmission network |
| màng lưới truyền tin | 0 | communications network |
| mạng lưới giao liên | 0 | Internet |
| mạng lưới giao liên toàn cầu | 0 | World Wide Web (WWW) |
| mạng lưới gián điệp | 0 | intelligence network |
| mạng lưới toàn cầu | 0 | global network, Internet |
| mạng lưới viễn thông | 0 | telecommunications network |
| mạng lưới vùng | 0 | local area network, LAN |
| mạng lưới điện toán | 0 | computer network |
| mạng lưới điện toán thế giới | 0 | Internet |
| nối vào mạng lưới | 0 | to connect to a network |
| phá lưới | 0 | đá bóng vào lưới của đối phương, tạo bàn thắng |
| phơi lưới | 0 | to hang nets to dry (in the sun) |
| qua mạng lưới | 0 | across, over, through a network |
| sơ đồ kết lưới | 0 | network connection diagram |
| tung lưới | 0 | ghi bàn thắng vào lưới của khung thành đối phương bằng cú sút mạnh mẽ |
| vua phá lưới | 0 | danh hiệu dành cho cầu thủ ghi được nhiều bàn thắng nhất trong một giải bóng đá lớn |
| vàng lưới | 0 | bộ lưới gồm nhiều tấm, có phao, chì, dùng để đánh bắt cá và các hải sản khác |
| đơn vị quản lý lưới điện | 0 | electrical power network management unit |
Lookup completed in 171,183 µs.