bietviet

lưới

Vietnamese → English (VNEDICT)
net, screen, network
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun net lưới cá | fishing-net
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đan bằng các loại sợi, có nhiều hình dáng và công dụng khác nhau, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v.v. thả lưới đánh cá ~ rào bằng lưới mắt cáo ~ đưa bóng vào lưới
N hệ thống tổ chức để vây bắt sa lưới pháp luật ~ giăng lưới phục kích
N điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathode và anode trong đèn điện tử
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 826 occurrences · 49.35 per million #2,170 · Intermediate

Lookup completed in 171,183 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary