| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hampered, hindered (in one’s movement) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy có gì vướng víu, không thật thoải mái, tự nhiên | quần dài quá, đi lướng vướng ~ lòng còn lướng vướng nhiều điều |
Lookup completed in 62,372 µs.