| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Flowing, trailing | Aó dài lướt thướt mặc đi làm không tiện | It is not convenient to put on flowing tunics when going to work | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [quần áo] dài quá mức, trông không gọn, không đẹp | váy dài lướt thướt ~ quần áo lướt thướt |
| A | [người] ướt đẫm, khiến cho nước từ trên tóc tai hoặc quần áo chảy xuống ròng ròng | người ướt lướt thướt |
Lookup completed in 64,789 µs.