| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Breast (of a bird, chicken), fillet (of fish). rib | lườn hổ | A tiger's rib | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối cơ dày ở hai bên cột sống hoặc ở hai bên sườn | lườn gà ~ miếng thịt lườn ~ áo mặc hở lườn |
| N | phần hông chìm dưới nước của thuyền, tàu | lườn thuyền |
| Compound words containing 'lườn' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ghe lườn | 0 | thuyền độc mộc, dùng để chuyên chở trong kênh, lạch |
Lookup completed in 185,965 µs.