| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tongue; blade, sickle, (classifier for bladed objects) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | blade | lưỡi dao | knife blade |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn, và ở người còn dùng để phát âm | lắc đầu lè lưỡi ~ lưỡi không xương nhiều đường lắt léo (tng) |
| N | bộ phận mỏng và sắc ở một số dụng cụ dùng để cắt, rạch, v.v. | lưỡi gươm ~ dao bị mẻ lưỡi ~ rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tng) |
| Compound words containing 'lưỡi' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lưỡi liềm | 120 | sickle |
| lưỡi lê | 54 | bayonet |
| lưỡi dao | 48 | knife, razor blade |
| lưỡi câu | 25 | fishhook |
| lưỡi hái | 19 | fatal shears |
| lưỡi gà | 18 | Tongue,reed |
| đầu lưỡi | 16 | to pay lip-service to, profess; tip of the tongue |
| lưỡi cày | 9 | ploughshare |
| mũ lưỡi trai | 9 | cap (with a visor), visored hat |
| lưỡi gươm | 7 | sword |
| lưỡi trai | 7 | peak, visor |
| trăng lưỡi liềm | 7 | crescent moon |
| miệng lưỡi | 5 | to be very talkative |
| cá lưỡi trâu | 3 | sole |
| lưỡi dao cạo | 3 | razor-blade |
| uốn lưỡi | 3 | to curl one’s tongue |
| chóp lưỡi | 1 | tongue tip, apex |
| cứng lưỡi | 1 | như cứng họng |
| giọng lưỡi | 1 | lingo, tongue |
| lưỡi khoan | 1 | bit (of a drill) |
| lưỡi rắn | 1 | venomous tongue |
| chặc lưỡi | 0 | xem tặc lưỡi |
| cái lưỡi không xương nhiều đường lắt léo | 0 | things can be said different ways at different times |
| dao hai lưỡi | 0 | two-edged or double-edged sword |
| lưỡi cầy | 0 | plowshare |
| lưỡi huyền vũ | 0 | basaltic flow |
| lưỡi không xương | 0 | ví người nay nói thế này, mai lại nói thế khác một cách rất dễ dàng [ví như lưỡi không có xương muốn uốn thế nào cũng được] |
| lưỡi lê nhọn hoắt | 0 | a very sharp-pointed bayonet |
| lưỡi đá | 0 | lava flow |
| mặt lưỡi cày | 0 | surface of the plow-share, hatched-faced |
| ngoắc mồi vào lưỡi câu | 0 | to hook bait on fish-hook |
| ríu lưỡi | 0 | to be tongue-tied |
| thè lưỡi ra | 0 | to stick out one’s tongue |
| tắc lưỡi | 0 | smack one’s tongue |
| tặc lưỡi | 0 | bật lưỡi kêu thành tiếng, biểu lộ ý không bằng lòng nhưng đành bỏ qua cho xong chuyện |
| xương lưỡi hái | 0 | carinae |
| đớ lưỡi | 0 | lose the power of speech from serious illness |
Lookup completed in 169,140 µs.