bietviet

lược

Vietnamese → English (VNEDICT)
comb; to pick up, gather (news), have (results)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để chải tóc, có nhiều răng đều nhau chiếc lược ngà
V bớt đi những chi tiết không thật cần thiết, để chỉ giữ lại cái chính, cái cơ bản họ đã lược một đoạn của bài viết ~ lược một vài chi tiết
V khâu sơ những đường chính để giữ nếp vải lược trước rồi mới máy ~ khâu lược cái gấu áo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 294 occurrences · 17.57 per million #4,341 · Intermediate

Lookup completed in 222,371 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary