| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| comb; to pick up, gather (news), have (results) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để chải tóc, có nhiều răng đều nhau | chiếc lược ngà |
| V | bớt đi những chi tiết không thật cần thiết, để chỉ giữ lại cái chính, cái cơ bản | họ đã lược một đoạn của bài viết ~ lược một vài chi tiết |
| V | khâu sơ những đường chính để giữ nếp vải | lược trước rồi mới máy ~ khâu lược cái gấu áo |
| Compound words containing 'lược' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chiến lược | 1,791 | strategy, strategic |
| xâm lược | 926 | to invade; invasion, aggression |
| sách lược | 70 | strategy, tactics |
| sơ lược | 49 | cursory; outline, sketch, summary |
| mưu lược | 44 | plan and strategy |
| kinh lược | 40 | (Hue court) viceroy (in north Vietnam) |
| sử lược | 38 | historical summary |
| lược đồ | 32 | sketch, diagram |
| giản lược | 31 | summary, concise |
| tóm lược | 30 | to conclude, summarize, sum up; summary |
| lược bỏ | 23 | to throw away, discard |
| thao lược | 23 | strategy, art of war |
| lược sử | 17 | summary history |
| ấp chiến lược | 14 | strategic hamlet |
| yếu lược | 11 | elementary |
| lược dịch | 7 | make a loose translation, translate summarily |
| đại lược | 4 | summarily |
| dấu lược | 3 | apostrophe |
| tỉnh lược | 3 | to reduce, omit |
| đảm lược | 3 | courage and dodgy |
| binh lược | 2 | mưu kế quân sự |
| khái lược | 2 | abstract, summary; in general, in summary |
| kỷ lược | 2 | to summarize |
| lược thuật | 2 | to relate briefly |
| cài răng lược | 1 | ở trạng thái xen kẽ nhau, không phân rõ ranh giới, chiến tuyến giữa hai bên giao chiến |
| lược khảo | 1 | outline (study); to examine summarily |
| lược thảo | 1 | strategy, art of war |
| Binh thư yếu lược | 0 | The Art of War (book by Sun Tzu) |
| bản lược kê | 0 | return, list, manifest |
| bản đồ chiến lược | 0 | strategic map |
| chiến lược nâng cấp | 0 | upgrade strategy |
| chiến lược quân sự | 0 | như chiến lược [ng1] |
| hàng chiến lược | 0 | hàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự |
| khâu lược | 0 | to tack, baste |
| lược bí | 0 | double edged comb, fine-toothed comb, small-tooth comb |
| lược dày | 0 | double edged comb, fine-toothed comb, small-tooth comb |
| lược thao | 0 | strategy, tactics |
| lược thưa | 0 | large-tooth comb, dressing comb |
| mục tiêu chiến lược | 0 | strategic objective, goal |
| thỏa mãn chiến lược | 0 | to meet, satisfy an objective, goal |
| tin tóm lược | 0 | news summary |
| tài lược | 0 | ingenious, skillful, industrious |
| viên tướng nhiều mưu lược | 0 | a general versed in planning and strategy |
| ám luật lược văn | 0 | brevity code |
| điểm chiến lược | 0 | strategic point, location |
| đởm lược | 0 | bravery and resourcefulness |
| ước lược | 0 | to summarize, estimate, guess |
Lookup completed in 222,371 µs.