bietviet

lượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
amount, capacity, quantity, number, amount, dose, dosage
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun quantity phẩm lượng | quality and quantity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mức độ nhiều ít, có thể xác định được bằng con số cụ thể lượng mưa hằng năm ~ chở một lượng hàng lớn
N phạm trù triết học chỉ các thuộc tính của sự vật và hiện tượng trong thế giới khách quan về mặt khối lượng, kích thước, tốc độ, v.v.; phân biệt với chất sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất
V tính toán, cân nhắc điều kiện chủ quan và khách quan để quyết định hành động cho phù hợp, cho có thể đạt được kết quả mong muốn tôi đã lượng sức cho việc làm này ~ anh ấy đã lượng sức mình để hoàn thành việc này
N lạng [thường dùng nói về khối lượng của vàng, bạc] một lượng vàng
N lòng bao dung, sẵn sàng tha thứ đối với kẻ có sai lầm, tội lỗi mở lượng hải hà ~ lượng cả ơn sâu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,487 occurrences · 268.09 per million #418 · Essential

Lookup completed in 169,413 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary