| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mức độ nhiều ít, có thể xác định được bằng con số cụ thể |
lượng mưa hằng năm ~ chở một lượng hàng lớn |
| N |
phạm trù triết học chỉ các thuộc tính của sự vật và hiện tượng trong thế giới khách quan về mặt khối lượng, kích thước, tốc độ, v.v.; phân biệt với chất |
sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất |
| V |
tính toán, cân nhắc điều kiện chủ quan và khách quan để quyết định hành động cho phù hợp, cho có thể đạt được kết quả mong muốn |
tôi đã lượng sức cho việc làm này ~ anh ấy đã lượng sức mình để hoàn thành việc này |
| N |
lạng [thường dùng nói về khối lượng của vàng, bạc] |
một lượng vàng |
| N |
lòng bao dung, sẵn sàng tha thứ đối với kẻ có sai lầm, tội lỗi |
mở lượng hải hà ~ lượng cả ơn sâu |
| Compound words containing 'lượng' (144) |
| word |
freq |
defn |
| lực lượng |
7,647 |
force, strength; strong, robust |
| số lượng |
4,730 |
quantity, amount |
| năng lượng |
3,013 |
energy, power |
| chất lượng |
2,152 |
quality |
| khối lượng |
1,713 |
volume, amount, mass, weight |
| trọng lượng |
1,243 |
weight |
| sản lượng |
799 |
output, production, productivity, yield |
| lượng mưa |
589 |
rainfall |
| hàm lượng |
523 |
content(s), quality |
| lưu lượng |
359 |
output, discharge, flow, traffic |
| thương lượng |
266 |
to discuss, arrange, negotiate |
| lượng tử |
254 |
(ly') Quantum |
| trữ lượng |
208 |
reservation, reserves |
| thời lượng |
201 |
amount of time, time limit |
| dung lượng |
200 |
capacity, volume, content; to have a capacity of, hold |
| ước lượng |
173 |
to estimate, measure. size up |
| định lượng |
133 |
quantitative; to quantify |
| liều lượng |
104 |
dosage, dose, amount |
| đại lượng |
101 |
quantity; generous, magnanimous |
| thông lượng |
58 |
đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian |
| tiên lượng |
57 |
foresee, anticipate |
| động lượng |
55 |
đại lượng vật lí bằng khối lượng của một vật nhân với tốc độ của nó |
| nhiệt lượng |
47 |
calorie |
| âm lượng |
42 |
volume |
| tổng sản lượng |
30 |
total production, total output |
| rộng lượng |
29 |
generous, gracious, tolerant, magnanimous |
| lượng tử hóa |
24 |
to quantify |
| tổng lượng |
23 |
số lượng tính toàn bộ, theo một tiêu chí nào đó |
| lượng giác |
20 |
trigonometry |
| độ lượng |
18 |
kind and generous |
| vi lượng |
16 |
lượng chất rất nhỏ cũng đủ để có một tác dụng quan trọng |
| lượng cá |
9 |
generosity |
| dư lượng |
5 |
lượng [hoá chất] còn đọng lại do không phân huỷ, không thoát hết đi được, thường gây hại |
| sự ước lượng |
5 |
estimate |
| tửu lượng |
5 |
drinking capacity |
| lượng định |
4 |
evaluation, analysis, assessment |
| thuyết lượng tử |
4 |
quantum theory |
| hạn lượng |
3 |
limit, bound |
| lượng sức |
3 |
to know one’s own strength |
| chước lượng |
1 |
weigh, weigh the pros and cons |
| hẹp lượng |
1 |
ungenerous, illiberal |
| phân lượng |
1 |
quantity, dose, quantitative analysis |
| phân tử lượng |
1 |
molecular weight |
| sự thương lượng |
1 |
negotiation |
| trắc lượng |
1 |
measure |
| tự lượng |
1 |
assess or estimate one’s strength |
| xung lượng |
1 |
số đo chuyển động cơ học |
| biểu dương lực lượng |
0 |
show of force |
| bài thủy lượng |
0 |
tonnage, displacement |
| bài thủy lượng nhẹ |
0 |
displacement tonnage |
| bài thủy lượng nặng |
0 |
displacement tonnage |
| Bộ Trưởng Năng Lượng |
0 |
Department of Energy |
| chất lượng cao |
0 |
high quality |
| cuộc thương lượng |
0 |
discussion |
| các lực lượng Cộng Sản |
0 |
communist forces |
| cân lượng |
0 |
weight |
| cơ học lượng tử |
0 |
quantum mechanics |
| Cơ quan năng lượng quốc tế |
0 |
International Energy Agency, IEA |
| dung lượng bù |
0 |
compensation capacity |
| dung lượng bộ nhớ |
0 |
capacity |
| hằng lượng |
0 |
constant |
| hệ thống quản lý năng lượng |
0 |
energy management system |
| Khổng Minh Gia Cát Lượng |
0 |
Zhuge Liang |
| liều lượng cao |
0 |
high dose, high dosage |
| liều lượng thấp |
0 |
low dose, low dosage |
| liều lượng vừa phải |
0 |
medium dose, medium dosage |
| làm bản ước lượng |
0 |
to make an estimate, draw up an estimate |
| lưu lượng tiền |
0 |
flow of money, liquidity |
| lượng cả |
0 |
generosity, tolerance |
| lượng du khách |
0 |
number, quantity of tourists |
| lượng giá |
0 |
estimate |
| lượng giác học |
0 |
ngành toán học nghiên cứu mối quan hệ giữa các cạnh và các góc trong tam giác |
| lượng hoá |
0 |
làm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được |
| lượng phóng xạ |
0 |
dose, dosage of radiation |
| lượng phóng xạ quá cao |
0 |
excessively high dose of radiation |
| lượng thứ |
0 |
to forgive, excuse |
| lượng tình |
0 |
Pardon out of sympathy |
| lực lượng an ninh |
0 |
security forces |
| lực lượng chính phủ |
0 |
government force(s) |
| lực lượng cảnh sát |
0 |
police force, security force |
| lực lượng hòa bình |
0 |
peacekeeping troops, forces |
| lực lượng hùng hậu |
0 |
powerful force |
| lực lượng lao động |
0 |
work force |
| lực lượng liên minh |
0 |
allied forces |
| lực lượng quân sự |
0 |
military force(s), strength |
| lực lượng sản xuất |
0 |
sự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sản xuất ra của cải vật chất |
| lực lượng thù nghịch |
0 |
hostile, enemy force |
| lực lượng thứ ba |
0 |
tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động |
| Lực lượng Tuần duyên |
0 |
Coast Guard |
| Lực Lượng Tự Vệ |
0 |
(Japanese) Self-Defense Forces |
| lực lượng võ trang |
0 |
armed force |
| lực lượng vũ trang |
0 |
armed services, armed forces |
| lực lượng đấu tranh |
0 |
military force, fighting force |
| nguyên lượng |
0 |
quantic |
| nguyên tử lượng |
0 |
atomic weight |
| nhiệt lượng kế |
0 |
calorimeter |
| năng lượng bức xạ |
0 |
radiating energy |
| năng lượng gió |
0 |
wind power, wind energy |
| năng lượng hóa vật |
0 |
chemical energy |
| năng lượng hạt nhân |
0 |
nuclear power, nuclear energy, atomic energy |
| năng lượng hạt tâm |
0 |
nuclear, atomic energy |
| năng lượng học |
0 |
energetics |
| năng lượng mặt trời |
0 |
solar power, solar energy |
| năng lượng nguyên tử |
0 |
atomic energy |
| năng lượng nhiệt hạch |
0 |
fusion power, thermonuclear energy |
| năng lượng phân tử |
0 |
molecular energy |
| năng lượng phóng xạ |
0 |
radioactive isotopes |
| năng lượng điện |
0 |
electricity, electrical power |
| năng lượng đàn hồi |
0 |
elastic energy |
| nối lại cuộc thương lượng |
0 |
to renew the negotiation |
| phi trọng lượng |
0 |
weightless |
| phân vi lượng |
0 |
phân chứa những nguyên tố như sắt, đồng, kẽm mà cây chỉ cần một lượng rất ít |
| sản lượng quốc nội |
0 |
domestic production |
| sản lượng điện |
0 |
electricity production |
| sản xuất năng lượng |
0 |
to produce, generate energy |
| theo lượng định của |
0 |
according to (sb’s evaluation) |
| theo một con số ước lượng |
0 |
according to one estimate |
| theo sự ước lượng |
0 |
according to an estimate |
| theo sự ước lượng của tôi |
0 |
by my estimate |
| thương lượng được |
0 |
to discuss, arrange in advance |
| thể lượng |
0 |
tolerant |
| thổn lượng |
0 |
to estimate, guess |
| thời lượng pin |
0 |
battery life |
| trọng lượng cơ thể |
0 |
body weight |
| trọng lượng riêng |
0 |
specific weight |
| tăng sản lượng |
0 |
to increase production |
| tương quan lực lượng |
0 |
quan hệ so sánh lực lượng giữa hai bên |
| tổng sản lượng quốc nội |
0 |
gross domestic product, GDP |
| vấn đề dung lượng |
0 |
capacity issue |
| điện lượng |
0 |
lượng điện tích |
| đánh bại các lực lượng Cộng Sản |
0 |
to strike a defeat to communist forces |
| đòn cân lực lượng |
0 |
balance of power |
| đương lượng |
0 |
vật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc một lượng khác, có thể thay thế cho vật nói sau đó hoặc dùng để biểu thị nó |
| được ước lượng |
0 |
is estimated to be |
| đại lượng biến thiên |
0 |
đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau |
| đại lượng không đổi |
0 |
đại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho |
| đại lượng tỉ lệ nghịch |
0 |
hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm [hoặc tăng] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỉ lệ thuận |
0 |
hai đại lượng biến thiên sao cho khi tăng [hoặc giảm] một trong hai đại lượng bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng [hoặc giảm] bấy nhiêu lần |
| đại lượng tỷ lệ nghịch |
0 |
xem đại lượng tỉ lệ nghịch |
| đại lượng tỷ lệ thuận |
0 |
xem đại lượng tỉ lệ thuận |
| định luật bảo toàn khối lượng |
0 |
định luật theo đó dù có bất cứ quá trình nào xảy ra trong một hệ kín, khối lượng tổng cộng của hệ cũng không thay đổi |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng |
0 |
định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
| ước lượng khoảng cách |
0 |
to estimate a distance |
| ủy ban Năng Lượng Nguyên Tử |
0 |
Atomic Energy Commission |
Lookup completed in 169,413 µs.