bietviet

lượng hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được mức độ hư hại của tài sản có thể lượng hoá thành tiền

Lookup completed in 56,987 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary