bietviet

lượt

Vietnamese → English (VNEDICT)
time, turn
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun time; turn lần lượt | in turn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hàng tơ mỏng, dệt thưa quần là áo lượt
N lần làm một việc gì đọc mấy lượt mới hiểu ~ dạo qua một lượt ~ nhìn khắp lượt
N lần mỗi người làm cùng một loại việc theo thứ tự trước sau hoặc luân phiên cắt lượt trực nhật ~ đợi gọi đến lượt mình
N lớp vật mỏng trải đều trên khắp bề mặt một vật khác bôi một lượt phấn ~ áo may hai lượt vải
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,246 occurrences · 134.19 per million #909 · Core

Lookup completed in 152,577 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary