| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| time, turn | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | time; turn | lần lượt | in turn |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàng tơ mỏng, dệt thưa | quần là áo lượt |
| N | lần làm một việc gì | đọc mấy lượt mới hiểu ~ dạo qua một lượt ~ nhìn khắp lượt |
| N | lần mỗi người làm cùng một loại việc theo thứ tự trước sau hoặc luân phiên | cắt lượt trực nhật ~ đợi gọi đến lượt mình |
| N | lớp vật mỏng trải đều trên khắp bề mặt một vật khác | bôi một lượt phấn ~ áo may hai lượt vải |
| Compound words containing 'lượt' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lần lượt | 1,210 | in turn, successively, each, respectively |
| đến lượt | 102 | when one’s time, turn arrives |
| lũ lượt | 22 | crowd, as a crowd, in crowds |
| lượt là | 4 | silks |
| là lượt | 3 | Silks and satins, finery |
| lượt về | 2 | trận thi đấu cuối cùng [trong tổng số hai trận phải đấu] giữa hai đội bóng thuộc khuôn khổ vòng loại của một giải bóng đá; phân biệt với lượt đi |
| lượt đi | 1 | trận thi đấu đầu tiên [trong tổng số hai trận phải đấu] giữa hai đội bóng thuộc khuôn khổ vòng loại của một giải bóng đá; phân biệt với lượt về |
| cắt lượt | 0 | phân công lần lượt theo thứ tự |
| lượt bượt | 0 | |
| lượt thà lượt thượt | 0 | như lượt thượt [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| lượt thượt | 0 | như lướt thướt [ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| một lượt | 0 | at once, at the same time |
| năm lần bảy lượt | 0 | a great many times |
| quần là áo lượt | 0 | dressed in silk, beautiful clothes |
| suốt lượt | 0 | all in turn |
| đến lượt mình | 0 | when your time, turn comes |
| đởm lượt | 0 | brave and resourceful |
Lookup completed in 152,577 µs.