| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) back; (2) capital, funds | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | back | tôi chỉ thấy lưng của nàng thôi | I only saw her back |
| noun | back | lưng chừng | half-way |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần phía sau của cơ thể người hoặc phần phía trên của cơ thể động vật có xương sống, đối với ngực và bụng | khom lưng cấy ~ cưỡi trên lưng ngựa ~ thắt lưng buộc bụng (tng) |
| N | dải hoặc bao dài bằng vải buộc ngang lưng cho đẹp, hoặc [thời trước] để đựng tiền; thường dùng để chỉ tiền riêng, tiền vốn | lần lưng lấy tiền ~ dành dụm được ít tiền giắt lưng |
| N | cạp [quần] | nhét lựu đạn ở lưng quần |
| N | phần ghế để tựa lưng khi ngồi | ngả người vào lưng ghế |
| N | bộ phận phía sau của một số vật | lưng quân bài ~ nhà quay lưng ra hồ |
| N | khoảng ở giữa, không ở trên cao, cũng không ở dưới thấp | cánh diều lơ lửng trên lưng trời |
| D | lượng chứa chỉ chiếm khoảng nửa vật đựng | thóc còn lưng bồ ~ "Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương." (Cdao) |
| A | không đầy, chưa đầy do còn thiếu một ít nữa | đong lưng ~ "Đêm khuya thắp đĩa dầu vừng, Biết lấy ai than thở cho lưng đĩa dầu." (Cdao) |
| Compound words containing 'lưng' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sau lưng | 195 | behind (one’s back), in the back, in the rear |
| thắt lưng | 186 | belt (around the waist) |
| quay lưng | 66 | turn one’s back on |
| đau lưng | 51 | back pain, backache |
| sống lưng | 36 | spine, backbone |
| lưng chừng | 25 | half-way, half-done |
| dây lưng | 6 | belt, waistband |
| đằng sau lưng | 4 | behind (one’s back) |
| gù lưng | 3 | hunch-backed, hump-backed |
| còng lưng | 2 | to labor, work hard |
| khom lưng | 2 | to bend one’s back, bend over |
| ngả lưng | 2 | to rest, lie down |
| vần lưng | 2 | medial rhyme |
| eo lưng | 1 | waist |
| lưng tròng | 1 | eyes moistened with tears |
| lưng vốn | 1 | capital |
| nai lưng | 1 | buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng một cách vất vả |
| bao đeo lưng | 0 | rucksack |
| chung lưng | 0 | to join forces (with somebody), combine or unite |
| chân lưng | 0 | capital, funds |
| cái gãi lưng | 0 | backscratcher |
| cái lưng | 0 | back (part of the body) |
| còm lưng | 0 | bend over one’s work |
| dài lưng | 0 | lazy, idle |
| eo lưng ong | 0 | wasp waist |
| ghé lưng | 0 | to lie down for a short while |
| giắt lưng | 0 | have something under your belt |
| khom lưng uốn gối | 0 | bow down, humble oneself |
| lăn lưng | 0 | persist in |
| lưng còng | 0 | curved, hunched back |
| lưng lửng | 0 | như lửng [nhưng ý mức độ ít] |
| lưng lửng dạ | 0 | hơi lửng dạ |
| lưng quần | 0 | back of one's pants |
| mang sau lưng | 0 | to wear on one’s back |
| mềm lưng | 0 | supplicating attitude |
| nai lưng làm việc | 0 | to toil, work hard |
| ngay lưng | 0 | be a lazy-bones |
| nắn lưng | 0 | check your wallet (for money) |
| sau lưng mình | 0 | behind one’s back |
| sụn lưng | 0 | bent with age, skin under the burden |
| sửa lưng | 0 | to give someone a lesson |
| thông lưng | 0 | như thông đồng |
| thắt lưng buộc bụng | 0 | to save, tighten one’s belt |
| từ phía sau lưng | 0 | from behind (one’s back) |
| uốn lưng | 0 | to humiliate oneself |
| xõng lưng | 0 | idle, unoccupied |
| đặt lưng | 0 | cũng nói đặt mình Lie down |
| đứng sau lưng | 0 | to stand behind someone |
| ẹo lưng | 0 | bent back |
Lookup completed in 156,526 µs.