bietviet

lưng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) back; (2) capital, funds
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun back tôi chỉ thấy lưng của nàng thôi | I only saw her back
noun back lưng chừng | half-way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần phía sau của cơ thể người hoặc phần phía trên của cơ thể động vật có xương sống, đối với ngực và bụng khom lưng cấy ~ cưỡi trên lưng ngựa ~ thắt lưng buộc bụng (tng)
N dải hoặc bao dài bằng vải buộc ngang lưng cho đẹp, hoặc [thời trước] để đựng tiền; thường dùng để chỉ tiền riêng, tiền vốn lần lưng lấy tiền ~ dành dụm được ít tiền giắt lưng
N cạp [quần] nhét lựu đạn ở lưng quần
N phần ghế để tựa lưng khi ngồi ngả người vào lưng ghế
N bộ phận phía sau của một số vật lưng quân bài ~ nhà quay lưng ra hồ
N khoảng ở giữa, không ở trên cao, cũng không ở dưới thấp cánh diều lơ lửng trên lưng trời
D lượng chứa chỉ chiếm khoảng nửa vật đựng thóc còn lưng bồ ~ "Đói lòng ăn nửa trái sim, Uống lưng bát nước đi tìm người thương." (Cdao)
A không đầy, chưa đầy do còn thiếu một ít nữa đong lưng ~ "Đêm khuya thắp đĩa dầu vừng, Biết lấy ai than thở cho lưng đĩa dầu." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,884 occurrences · 112.57 per million #1,075 · Core

Lookup completed in 156,526 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary