| Compound words containing 'lưu' (121) |
| word |
freq |
defn |
| lưu trữ |
1,345 |
to save, keep, conserve, archive, retain; to live, reside, stay |
| lưu ý |
942 |
to pay attention, note |
| lưu diễn |
862 |
to go on tour |
| lưu vực |
535 |
barin; valley |
| phiêu lưu |
387 |
to venture, wander (into) |
| lưu lượng |
359 |
output, discharge, flow, traffic |
| lưu vong |
350 |
to wander; in exile, exiled |
| lưu thông |
333 |
traffic, circulation, communication; to circulate, communicate |
| lưu hành |
275 |
to circulate; circulation |
| thượng lưu |
233 |
upstream; upper, high (society, class) |
| lưu giữ |
232 |
to stop, keep, detain, hold, store |
| lưu đày |
219 |
to exile, banish, deport |
| lưu truyền |
195 |
to hand down, pass down |
| lưu huỳnh |
174 |
phi kim rắn, giòn, màu vàng nhạt, mùi khét, thường dùng chế thuốc diêm, thuốc súng, thuốc ghẻ, acid sulfuric |
| giao lưu |
172 |
to alternate, exchange |
| hạ lưu |
172 |
downstream, lower section, lower social class |
| luân lưu |
154 |
chuyển lần lượt |
| trung lưu |
149 |
middle class |
| trào lưu |
145 |
trend, line |
| đối lưu |
143 |
Convection |
| lưu niệm |
131 |
keep for the sake of (the giver) |
| chi lưu |
99 |
tributary, affluent (of a river) |
| hợp lưu |
93 |
confluence |
| lưu động |
84 |
mobile, moving; motion, movement |
| không lưu |
77 |
air traffic |
| lưu cầu |
72 |
jade-inlaid sword |
| chất lưu |
68 |
fluid |
| lưu trú |
58 |
reside temporarily |
| hải lưu |
47 |
sea current |
| lưu lạc |
47 |
to drift, wander |
| lưu lại |
47 |
to stay, remain, be in |
| bảo lưu |
45 |
To keep in statu quo, to make reservations about |
| lưu tâm |
34 |
to pay attention, heed |
| lưu loát |
33 |
fluent |
| phong lưu |
32 |
(từ cũ) Refined-mannered |
| lưu manh |
29 |
scoundrel, villain |
| lưu chuyển |
25 |
Circulation, turnover |
| chỉnh lưu |
24 |
to rectify |
| lưu ly |
21 |
crystal gem, drift about at large, be driven from home by |
| lưu luyến |
17 |
attached to, fond of |
| lưu danh |
16 |
to leave a good name |
| phù lưu |
16 |
floating |
| bản lưu |
11 |
file copy |
| chủ lưu |
11 |
main stream |
| lưu dung |
10 |
|
| lưu hóa |
7 |
to vulcanize |
| lưu niên |
7 |
perennial |
| lưu thủy |
7 |
name of an old musical air |
| câu lưu |
6 |
to detain |
| lưu ban |
6 |
Repeat a class |
| tầng đối lưu |
6 |
troposphere (meteor) |
| lưu chiểu |
5 |
copyright deposit |
| lưu phương |
5 |
to hand down a good name |
| thanh lưu |
5 |
men of character, scholars of renown |
| lưu bút |
4 |
autograph book |
| lưu học sinh |
4 |
student learning abroad |
| lưu nhiệm |
4 |
continue, elect for a second term, re-elect |
| lưu tồn |
4 |
lưu lại, còn giữ được |
| lưu đồ |
4 |
flowchart |
| bình lưu |
3 |
(khtượng) Advection |
| lưu cữu |
3 |
Long-standing |
| lưu hoàng |
3 |
sulfur |
| lưu li |
3 |
precious pearl |
| lưu huyết |
2 |
to shed blood, bloodshed |
| lưu thuỷ |
2 |
một điệu ca cổ, nhịp điệu khoan thai |
| nhà lưu động |
2 |
trailer |
| nữ lưu |
2 |
the fair sex, maiden |
| phát lưu |
2 |
|
| vốn lưu động |
2 |
số vốn đầu tư vào mua vật tư, nguyên liệu, trả lương nhân công, v.v. và được hoàn lại sau khi tiêu thụ hàng hoá; phân biệt với vốn cố định |
| điện lưu |
2 |
electric current |
| chấn lưu |
1 |
thiết bị điện gồm có một cuộn dây mắc xen trên một mạch điện xoay chiều để hạn chế cường độ dòng điện |
| hấp lưu |
1 |
[hiện tượng kim loại rắn hay nóng chảy] hấp thụ khí |
| lưu lãng |
1 |
vagrant |
| lưu trữ viên |
1 |
archvist |
| lưu tốc |
1 |
tốc độ của dòng chảy |
| lưu vân |
1 |
rhyolite |
| lưu điện |
1 |
xem UPS |
| tồn lưu |
1 |
còn lại do chưa được xử lí hoặc phân giải hết [thường nói về cái độc hại] |
| bán lưu động |
0 |
semi-mobile |
| bản đồ lưu thông |
0 |
traffic map |
| bảng chỉnh lưu |
0 |
switchboard |
| chi phí lưu thông |
0 |
toàn bộ chi phí để đưa hàng hoá từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng |
| chính phủ lưu vong |
0 |
government in exile, exile government |
| cũng nên lưu ý là |
0 |
it should also be noted that ~ |
| cản trở lưu thông |
0 |
to block, obstruct traffic |
| dân trung lưu |
0 |
middle class person |
| dẫn lưu |
0 |
dẫn cho chảy ra bằng ống nhỏ [từ thường dùng trong ngành y] |
| gia đình trung lưu |
0 |
middle-class family |
| giai cấp trung lưu |
0 |
middle class (of society) |
| giấy phép lưu hành |
0 |
authorization |
| hoàn lưu |
0 |
[nước hoặc chất khí] chuyển động thành vòng tròn |
| hình ảnh lưu động |
0 |
moving pictures |
| khứ lưu |
0 |
depart and remain |
| lưu biến học |
0 |
rheology |
| lưu biến kế |
0 |
rheometer |
| lưu dụng |
0 |
keep for use, keep in office (from a former regime) |
| lưu dữ kiện |
0 |
database |
| lưu không |
0 |
[khoảng đất] để trống ở xung quanh một công trình xây dựng, nhằm mục đích bảo vệ hoặc để tạo cảnh quan môi trường |
| lưu loát Anh ngữ |
0 |
fluent English |
| lưu lượng tiền |
0 |
flow of money, liquidity |
| lưu trữ dữ kiện |
0 |
database |
| lưu tệ |
0 |
defects vices, left by the predecessors |
| Lưu ý là |
0 |
(Please) note that ~ |
| lưu đãng |
0 |
live a wandering life |
| mật độ lưu thông |
0 |
traffic density |
| một điều đáng lưu ý là |
0 |
one thing deserving attention is |
| nói được tiếng hoa lưu loát |
0 |
to be able to speak fluent Chinese |
| sống lưu vong |
0 |
to live in exile |
| sự thật lưu lại trong ta |
0 |
the truth is within us |
| thuộc tầng lớp trung lưu |
0 |
to be, belong to the middle class |
| thư lưu |
0 |
poste restante, general delivery |
| thư lưu kí |
0 |
thư gửi để tại bưu cục, người có thư phải tự đến bưu cục hỏi để nhận |
| thư lưu ký |
0 |
xem thư lưu kí |
| tài sản lưu động |
0 |
liquid assets |
| tên lưu manh nhẵn mặt |
0 |
a notorious ill-doer |
| văn hóa thượng lưu |
0 |
high culture |
| xin lưu ý một điều |
0 |
please note (one thing) |
| điều đáng lưu ý là |
0 |
a thing deserving attention is |
| điện thoại lưu động |
0 |
mobile, portable phone |
| đáng lưu ý |
0 |
to deserve, merit attention |
| đồ lưu niệm |
0 |
souvenir |
Lookup completed in 163,038 µs.