lưu ý
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pay attention, note |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
pay attention tọ |
Đề nghị lưu ý đến vấn đề nói trên | Please pay attention to the above-said question |
|
pay attention tọ |
lưu ý ai đến vấn đề gì | To draw (direct) someone's attention to some matter |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
để ý đến để xem xét, theo dõi hoặc giải quyết |
anh lưu ý việc này cho tôi |
| V |
nhắc gợi, yêu cầu, làm cho người khác phải quan tâm chú ý đến |
xin lưu ý các bạn về điều đó |
Lookup completed in 166,591 µs.