| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to circulate; circulation | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to circulate | nhiều tiền giả đã được lưu hành | many false coins are in circulation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội | sản phẩm này đang lưu hành trên thị trường ~ tài liệu lưu hành trong nội bộ |
Lookup completed in 168,546 µs.