| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [khoảng đất] để trống ở xung quanh một công trình xây dựng, nhằm mục đích bảo vệ hoặc để tạo cảnh quan môi trường | đất lưu không để bảo vệ đê |
| A | như khống chỉ | kí lưu không |
Lookup completed in 61,948 µs.