bietviet

lưu lượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
output, discharge, flow, traffic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lượng chất lỏng, chất khí, điện, v.v. đi qua một nơi trong một đơn vị thời gian lưu lượng nước ~ lưu lượng máu qua phổi bị giảm
N số lượng người, vật đi qua hay vận chuyển qua một nơi nào đó trong một khoảng thời gian nhất định lưu lượng người và xe qua cầu ngày một lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 359 occurrences · 21.45 per million #3,827 · Intermediate

Lookup completed in 174,534 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary