| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| output, discharge, flow, traffic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lượng chất lỏng, chất khí, điện, v.v. đi qua một nơi trong một đơn vị thời gian | lưu lượng nước ~ lưu lượng máu qua phổi bị giảm |
| N | số lượng người, vật đi qua hay vận chuyển qua một nơi nào đó trong một khoảng thời gian nhất định | lưu lượng người và xe qua cầu ngày một lớn |
Lookup completed in 174,534 µs.