| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| traffic, circulation, communication; to circulate, communicate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển thông suốt không bị ứ đọng, ngưng trệ | xe cộ lưu thông ~ vận động cơ thể cho máu dễ lưu thông |
| V | trao đổi, lưu chuyển hàng hoá, dùng tiền tệ làm môi giới | lưu thông hàng hoá ~ hàng lậu lưu thông trên thị trường |
Lookup completed in 170,843 µs.