bietviet

lưu thông

Vietnamese → English (VNEDICT)
traffic, circulation, communication; to circulate, communicate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển thông suốt không bị ứ đọng, ngưng trệ xe cộ lưu thông ~ vận động cơ thể cho máu dễ lưu thông
V trao đổi, lưu chuyển hàng hoá, dùng tiền tệ làm môi giới lưu thông hàng hoá ~ hàng lậu lưu thông trên thị trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 333 occurrences · 19.9 per million #4,026 · Intermediate

Lookup completed in 170,843 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary