bietviet

lạ

Vietnamese → English (VNEDICT)
strange, unfamiliar, new, unusual
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj strange; foreign người lạ | a strange person. unusual; extraordinary
adj strange; foreign thích của lạ | to be fond of things unusual
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chưa từng được thấy, được biết đến người lạ ~ miền đất lạ ~ của ngon vật lạ ~ trước lạ sau quen
A khác thường, rất hiếm thấy chuyện lạ có thật ~ phép lạ ~ hiện tượng lạ
A đáng ngạc nhiên, khó hiểu ánh mắt nhìn rất lạ ~ nói gì lạ vậy! ~ không lấy gì làm lạ
V lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu [về điều gì hay người nào đó] anh còn lạ gì tính nó! ~ chuyện ấy có ai lạ đâu
R đến mức độ cao khác thường, đáng ngạc nhiên mùa đông mà ấm áp lạ ~ trong người khó chịu lạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 487 occurrences · 29.1 per million #3,129 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đông lại to freeze probably borrowed 冬 dung1 (Cantonese) | dōng (冬)(Chinese)
lạc đà the camel clearly borrowed 駱駝 lok3 to4 (Cantonese) | 駱駝, lùo tuó(Chinese)
lạp xưởng the sausage clearly borrowed 臘腸 laap6 coeng4 (Cantonese) | 臘腸, là chǎng (Cantonese)(Cantonese)
lại (1) to come perhaps borrowed 來 loi4 (Cantonese) | 來, lái(Chinese)
lưu (lại) to remain clearly borrowed 留 lau4 (Cantonese) | 留, liú(Chinese)
lạnh cold probably borrowed 冷 laang5 (Cantonese) | *riḗŋ (冷, lěng)(Old Chinese)

Lookup completed in 188,164 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary