| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| peanuts; to be lost, go astray, lose one’s way | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | peanut; ground-nut | kẹo lạc | peanut sweets |
| verb | to lose; to stray | đạn lạc | a stray bullet. to be out of |
| verb | to lose; to stray | lạc giọng | to be out of tune. to mislay |
| verb | to lose; to stray | hay để lạc giấy tờ | to often mislay documents |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu | bóc vỏ lạc ~ kẹo lạc |
| V | không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi | bị lạc đường ~ đánh lạc hướng ~ nói lạc sang chuyện khác |
| V | bị tách lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại | con lạc mẹ ~ chúng tôi lạc đơn vị hai tháng |
| V | bị mất đi, vì ở đâu đó mà chưa tìm thấy | mẹ lạc con ~ lạc đâu mất quyển sách |
| V | [giọng nói, mắt nhìn] trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động | giọng cô lạc hẳn đi |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| lạc đà | the camel | clearly borrowed | 駱駝 lok3 to4 (Cantonese) | 駱駝, lùo tuó(Chinese) |
| Compound words containing 'lạc' (90) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| câu lạc bộ | 3,803 | club, casino, mess (hall) |
| liên lạc | 1,174 | communication, contact, liaison, get in contact, connect, communicate |
| bộ lạc | 870 | tribe |
| tọa lạc | 185 | located, situated |
| lạc quan | 173 | optimistic; to be optimistic, get one’s hopes up |
| lạc đà | 145 | camel |
| thất lạc | 144 | to be lost; to lose, misplace, mislay |
| lạc hậu | 106 | behind (the times) |
| loạn lạc | 70 | trouble, war, hostilities |
| toạ lạc | 55 | [nhà cửa, đất đai] ở tại nơi nào đó |
| an lạc | 53 | peace and comfort or contentment |
| lỗi lạc | 53 | outstanding, eminent, distinguished, brilliant |
| lưu lạc | 47 | to drift, wander |
| đi lạc | 45 | to get lost, be lost |
| lệch lạc | 43 | to be skewed, slanted |
| khoái lạc | 40 | pleasure, delight |
| mạch lạc | 36 | clearly |
| hưởng lạc | 34 | Hedonistic |
| bắt liên lạc | 29 | establish liaison, contact, link up, communications |
| lạc lối | 27 | lone one’s way, get lost |
| lạc thành | 24 | pot-hanging party, pot-hanging ceremony |
| sự lạc quan | 22 | optimism |
| lạc lõng | 18 | lost |
| sai lạc | 18 | to distort; distortion, error; divergent, wrong, misleading |
| lạc đường | 15 | to lose one’s way, be lost, go astray |
| cực lạc | 14 | extreme happiness, bliss |
| liên lạc viên | 13 | liaison man |
| lục lạc | 13 | tintinnabulum (on a horse harness) |
| sự liên lạc | 13 | communication, contact |
| lạc tướng | 12 | military chief (under the reign of kings hung) |
| hòa lạc | 11 | joy in peace |
| lạc nghiệp | 11 | to settle down |
| trụy lạc | 11 | depraved, debauched, dirty, naughty, dissolute, profligate |
| lạc khoản | 10 | name and title |
| lung lạc | 8 | to corrupt |
| lạc hướng | 8 | lose one’s bearing |
| lạc loài | 8 | alone in a strange land |
| lầm lạc | 8 | wrong, unsound |
| lạc tiên | 7 | passion-flower |
| kinh lạc | 6 | network |
| lạc hầu | 6 | paladin (under the reign of kings hung) |
| lạc rang | 5 | roasted peanuts or groundnuts |
| lạc thú | 5 | pleasure; delight; comforts |
| lạc bước | 4 | |
| lạc điệu | 4 | out of tune |
| lạc đề | 4 | digression; to digress from a subject |
| hành lạc | 3 | to rejoice |
| thôn lạc | 3 | village |
| cá lạc | 2 | xem cá dưa |
| dầu lạc | 2 | groundnut or peanut oil |
| hoan lạc | 2 | merry, joyful, cheerful |
| lạc giọng | 2 | out of tune |
| lạc thổ | 2 | paradise, eden |
| lạc đàn | 2 | Stray from one's herd (flock...) |
| luân lạc | 1 | to decline |
| lạc quyên | 1 | raise money, raise the wind, subscribe money |
| truỵ lạc | 1 | sa ngã vào lối sống ăn chơi thấp hèn, xấu xa |
| ai lạc | 0 | grief and joy |
| an cư lạc nghiệp | 0 | to live in peace, happiness with one’s occupation |
| an ninh hệ thống liên lạc | 0 | traffic security |
| bò lạc | 0 | stray cow |
| bướu lạc đà | 0 | a camel’s hump |
| bạc lạc | 0 | [lúa] có bông trắng, hạt lép, do lúc trổ gặp rét hoặc bị sâu đục thân phá hại |
| bị thất lạc | 0 | to be lost, go astray |
| bộ lạc nguyên thủy | 0 | primitive tribes |
| con hồng cháu lạc | 0 | the Vietnamese people (descendant of |
| cảm thấy lạc lõng | 0 | to feel lost |
| hoan lạc chủ nghĩa | 0 | hedonist |
| hoàn lạc | 0 | overjoyed, pleased |
| hồn bay phách lạc | 0 | out of one’s wits, panic-stricken |
| liên lạc báo chí | 0 | spokesperson |
| liên lạc với nhau | 0 | to communicate with each other |
| Lạc Long Quân | 0 | |
| lạc nhân | 0 | lạc đã bóc vỏ |
| lạc quan tếu | 0 | unfounded optimism |
| lạc quyền | 0 | make (take) up a collection, subscribe |
| lạc vận | 0 | Out of rhyme |
| Lạc Vịet | 0 | old name for Vietnam |
| lạc đệ | 0 | fail an examination |
| lầm đường lạc lối | 0 | to be misguided or misled, go astray |
| mở những liên lạc | 0 | to open communications |
| mức lạc | 0 | sugar-coated ground-nuts |
| người lạc quan | 0 | optimist |
| sĩ quan liên lạc | 0 | liaison officer |
| thất lạc biên lai | 0 | to lose a receipt |
| tinh lạc | 0 | falling star |
| tài ba lỗi lạc | 0 | unusually talented |
| đi lạc đề | 0 | to digress |
| đường liên lạc | 0 | communication route |
| đạn lạc tên bay | 0 | accidents in wartime |
Lookup completed in 152,000 µs.