bietviet

lạc

Vietnamese → English (VNEDICT)
peanuts; to be lost, go astray, lose one’s way
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun peanut; ground-nut kẹo lạc | peanut sweets
verb to lose; to stray đạn lạc | a stray bullet. to be out of
verb to lose; to stray lạc giọng | to be out of tune. to mislay
verb to lose; to stray hay để lạc giấy tờ | to often mislay documents
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu bóc vỏ lạc ~ kẹo lạc
V không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi bị lạc đường ~ đánh lạc hướng ~ nói lạc sang chuyện khác
V bị tách lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại con lạc mẹ ~ chúng tôi lạc đơn vị hai tháng
V bị mất đi, vì ở đâu đó mà chưa tìm thấy mẹ lạc con ~ lạc đâu mất quyển sách
V [giọng nói, mắt nhìn] trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động giọng cô lạc hẳn đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 833 occurrences · 49.77 per million #2,156 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
lạc đà the camel clearly borrowed 駱駝 lok3 to4 (Cantonese) | 駱駝, lùo tuó(Chinese)

Lookup completed in 152,000 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary