bietviet

lại

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) again; against, over again, back towards; resume, re-; (2) to come, reach, get to; (3) (indicates something is contrary to expectations)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv. again bắt đầu lại | to begin again
adv. again Still; should; back cãi lại | to talk back
adv. again Still; should; back sao lại đánh nó? | Why should you beat him?
verb to come; to arrive cô ta vừa mới lại | She has just arrived
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển ngược chiều với sự di chuyển vừa nói đến trước đó kẻ đi người lại ~ đánh kẻ chạy đi, chứ ai đánh người chạy lại
V di chuyển trong phạm vi gần, đến chỗ của mình, của người thân quen hoặc những nơi xung quanh mình tôi lại đằng nhà ông bà đây!
V từ biểu thị sự lặp, sự tái diễn của một hoạt động vì lí do nào đó thấy là cần thiết đập đi xây lại ~ điều đó cần phải suy nghĩ lại ~ đoạn này nên viết lại
V từ dùng phối hợp với đi trước đó để biểu thị sự lặp, sự tái diễn nhiều lần của cùng một hành động, một hiện tượng hay của hai hành động, hai hiện tượng ngược nhau nhưng thuộc cùng một phạm trù đọc đi đọc lại mà vẫn chưa hiểu ~ hỏi đi, hỏi lại cặn kẽ ~ mấy lần chết đi sống lại
V từ biểu thị tính chất ngược chiều của hoạt động so với một hoạt động khác trước đó [đã nói hoặc đã biết] bán lại cái xe ~ trả lại tiền thừa ~ cãi lại
V từ biểu thị tính chất ngược chiều của một hoạt động hay một quá trình hướng về cái ở đằng sau, cái đã qua, cái ban đầu xe lùi lại ~ nhớ lại chuyện cũ ~ người như trẻ lại
V từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm quy tụ về một chỗ hoặc thu nhỏ, thu hẹp phạm vi của hoạt động hay quá trình dồn lại thành một đống ~ xích lại gần nhau ~ nằm co người lại
V từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm kìm giữ, kìm hãm, không để cho mở rộng, vận động, phát triển gói quần áo lại ~ níu lại, không cho đi ~ tạm gác việc này lại
V từ biểu thị khả năng đối phó được, đối phó có hiệu quả đánh không lại
V trở ngược về trạng thái cũ, như trước khi có sự biến đổi ăn cho lại sức ~ ốm giờ vẫn chưa lại người
R từ biểu thị tính chất lặp, tái diễn hay tiếp nối của một hoạt động, một hiện tượng trời lại mưa ~ bệnh cũ lại tái phát ~ đâu lại vào đấy cả
R từ biểu thị hoạt động, tính chất trái với lẽ thường của sự việc, hiện tượng đã không biết lại còn cãi ~ sao lại nghĩ thế? ~ "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 27,705 occurrences · 1655.32 per million #64 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đông lại to freeze probably borrowed 冬 dung1 (Cantonese) | dōng (冬)(Chinese)
lại (1) to come perhaps borrowed 來 loi4 (Cantonese) | 來, lái(Chinese)
lưu (lại) to remain clearly borrowed 留 lau4 (Cantonese) | 留, liú(Chinese)

Lookup completed in 224,015 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary