| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
di chuyển ngược chiều với sự di chuyển vừa nói đến trước đó |
kẻ đi người lại ~ đánh kẻ chạy đi, chứ ai đánh người chạy lại |
| V |
di chuyển trong phạm vi gần, đến chỗ của mình, của người thân quen hoặc những nơi xung quanh mình |
tôi lại đằng nhà ông bà đây! |
| V |
từ biểu thị sự lặp, sự tái diễn của một hoạt động vì lí do nào đó thấy là cần thiết |
đập đi xây lại ~ điều đó cần phải suy nghĩ lại ~ đoạn này nên viết lại |
| V |
từ dùng phối hợp với đi trước đó để biểu thị sự lặp, sự tái diễn nhiều lần của cùng một hành động, một hiện tượng hay của hai hành động, hai hiện tượng ngược nhau nhưng thuộc cùng một phạm trù |
đọc đi đọc lại mà vẫn chưa hiểu ~ hỏi đi, hỏi lại cặn kẽ ~ mấy lần chết đi sống lại |
| V |
từ biểu thị tính chất ngược chiều của hoạt động so với một hoạt động khác trước đó [đã nói hoặc đã biết] |
bán lại cái xe ~ trả lại tiền thừa ~ cãi lại |
| V |
từ biểu thị tính chất ngược chiều của một hoạt động hay một quá trình hướng về cái ở đằng sau, cái đã qua, cái ban đầu |
xe lùi lại ~ nhớ lại chuyện cũ ~ người như trẻ lại |
| V |
từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm quy tụ về một chỗ hoặc thu nhỏ, thu hẹp phạm vi của hoạt động hay quá trình |
dồn lại thành một đống ~ xích lại gần nhau ~ nằm co người lại |
| V |
từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm kìm giữ, kìm hãm, không để cho mở rộng, vận động, phát triển |
gói quần áo lại ~ níu lại, không cho đi ~ tạm gác việc này lại |
| V |
từ biểu thị khả năng đối phó được, đối phó có hiệu quả |
đánh không lại |
| V |
trở ngược về trạng thái cũ, như trước khi có sự biến đổi |
ăn cho lại sức ~ ốm giờ vẫn chưa lại người |
| R |
từ biểu thị tính chất lặp, tái diễn hay tiếp nối của một hoạt động, một hiện tượng |
trời lại mưa ~ bệnh cũ lại tái phát ~ đâu lại vào đấy cả |
| R |
từ biểu thị hoạt động, tính chất trái với lẽ thường của sự việc, hiện tượng |
đã không biết lại còn cãi ~ sao lại nghĩ thế? ~ "Hoa tàn mà lại thêm tươi, Trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa." (TKiều) |
| Compound words containing 'lại' (266) |
| word |
freq |
defn |
| trở lại |
5,574 |
to come back, return; again |
| còn lại |
5,192 |
to remain, be left; remaining |
| chống lại |
3,929 |
to resist, oppose, be against |
| ngược lại |
1,543 |
contrary to, conversely, vice versa; on the other hand |
| ở lại |
1,425 |
to remain behind, stay (behind) |
| để lại |
1,347 |
to leave behind |
| ghi lại |
1,057 |
to record |
| quay lại |
909 |
to turn round, come back, return |
| giữ lại |
815 |
Detain, stop the circulation of |
| dừng lại |
745 |
to halt, come to a halt, stop |
| lặp lại |
736 |
to repeat, reiterate |
| lấy lại |
558 |
to take back, regain |
| đem lại |
533 |
to restore, return, bring back, take back |
| trả lại |
525 |
to give back |
| đi lại |
491 |
Be on intimate terms |
| quan lại |
476 |
officials, authorities |
| kể lại |
436 |
to say, tell |
| đáp lại |
317 |
(1) in turn; (2) to respond, answer |
| qua lại |
289 |
to come and go |
| nhớ lại |
272 |
to remember, reminisce |
| làm lại |
259 |
to do again, rework |
| quay trở lại |
158 |
to turn around |
| mà lại |
155 |
but rather, conversely |
| nhắc lại |
147 |
to repeat, reiterate |
| hoãn lại |
143 |
to postpone |
| trái lại |
131 |
on the other hand, as opposed to, on the contrary |
| sống lại |
130 |
rebirth; to be reborn, rise from the dead |
| lập lại |
126 |
to reestablish, take up again, repeat, say again |
| bù lại |
123 |
in return (for), in exchange, as compensation (for) |
| chậm lại |
118 |
to slow down |
| nối lại |
118 |
to rejoin, renew |
| bán lại |
108 |
to resell |
| trao lại |
94 |
to return (something to someone) |
| co lại |
93 |
shrink |
| tóm lại |
91 |
to sum up, summarize; in sum, in short |
| nhìn lại |
90 |
to look back, look again, take another look |
| ngừng lại |
78 |
to fall back, fall short |
| lại bộ |
62 |
ministry of the interior |
| lùi lại |
58 |
to postpone, delay, put off; to step back |
| xét lại |
57 |
to reexamine, reevaluate |
| bộ lại |
55 |
|
| vả lại |
49 |
and, again, moreover, in addition, subsequently, besides |
| lưu lại |
47 |
to stay, remain, be in |
| nhường lại |
41 |
to cede, give up, give back, return |
| nhai lại |
39 |
chew the cud, ruminate |
| nói lại |
38 |
to repeat, say again |
| gọi lại |
33 |
to call back |
| gập lại |
30 |
to close (book) |
| nghĩ lại |
25 |
to reconsider, rethink, have second thoughts, think back (on) |
| gợi lại |
24 |
to evoke, reminisce |
| ôn lại |
23 |
to review |
| vô lại |
21 |
to reenter |
| thư lại |
19 |
clerk |
| sót lại |
17 |
to remain |
| lui lại |
15 |
to postpone, draw back, pull back, set back |
| ỷ lại |
14 |
to depend, rely on others |
| hoàn trả lại |
10 |
to return |
| kéo lại |
10 |
bù vào chỗ thiếu hụt, khiếm khuyết |
| lắp lại |
9 |
repeat, reiterate |
| thuộc lại |
9 |
minor official |
| duyệt lại |
8 |
to reexamine |
| in lại |
8 |
to reprint |
| mang lại |
8 |
to bring |
| với lại |
8 |
moreover, furthermore, in addition |
| đứng lại |
8 |
to stop, halt |
| khóa lại |
7 |
to relock, reclose |
| ghé lại |
6 |
to stop by (at a place) |
| lại giống |
6 |
atavism, throw-back, reversion |
| lại nữa |
6 |
in addition, on the other hand |
| ngoảnh lại |
6 |
turn one’s head, turn round |
| rắn lại |
6 |
to harden |
| ô lại |
6 |
extortionate clerkdom, corrupt clerkdom |
| đóng lại |
6 |
to shut (door) |
| đối lại |
6 |
to oppose |
| ngục lại |
5 |
jailer |
| thông lại |
5 |
clerk, secretary |
| lại quả |
4 |
portion reserved for the people who had brought engagement |
| thuật lại |
4 |
to retell, tell again |
| thừa phát lại |
4 |
bailiff, court-usher |
| làm sống lại |
3 |
to make (something from the past) come alive again, revitalize, reincarnate, reanimate, bring back to life |
| ngăn lại |
3 |
to prevent, block |
| ngưng lại |
3 |
to stop |
| nha lại |
3 |
|
| đập lại |
3 |
retort, counter-attack |
| đề lại |
3 |
head clerk of district mandarin’s office |
| lại cái |
2 |
bisexual, hermaphrodite |
| lại mặt |
2 |
newlyweds’ first visit to the bride’s family |
| phải lại |
2 |
have (suffer) a relapse |
| thơ lại |
2 |
secretary |
| đô lại |
2 |
low-ranking provincial official |
| giành lại |
1 |
to regain |
| hẹp lại |
1 |
to make narrow, to begin to close |
| lại mục |
1 |
clerk |
| lại người |
1 |
recuperate (after a long illness) |
| lại sức |
1 |
to recover one’s strength |
| rút lại |
1 |
to withdraw |
| sửa lại |
1 |
to repair, mend, fix |
| xem lại |
1 |
xem xét đánh giá lại một vấn đề nào đó, để nếu cần thì thay đổi quyết định cho phù hợp và đúng đắn hơn |
| đưa lại |
1 |
to give back, return |
| đọc lại |
1 |
to reread |
| ai lại |
0 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí |
| bầu lại |
0 |
to reelect |
| bắn lại |
0 |
to shoot back |
| bắt đầu lại |
0 |
to start over |
| bắt đầu lại từ số không |
0 |
to start from zero, start from scratch |
| bị chặn lại |
0 |
to be detained, be stopped (by police, authorities) |
| bị kẹt lại bên trong |
0 |
to be trapped, caught inside |
| bị rơi lại phía sau |
0 |
to be left behind |
| bị trao lại cho |
0 |
to be returned to |
| chung qui lại |
0 |
xem chung quy lại |
| chung quy lại |
0 |
như chung quy |
| chỉ lại |
0 |
point again |
| chỉ trong vòng 20 năm trở lại đây |
0 |
in only the past 20 years |
| chống lại chính quyền |
0 |
to oppose the government |
| chống lại tệ nạn |
0 |
to combat a problem |
| chống lại ý |
0 |
to oppose an idea |
| chống đối lại |
0 |
to be opposed to |
| chợt nhớ lại |
0 |
to suddenly remember |
| chủ nghĩa xét lại |
0 |
khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, chủ trương xem xét lại và thay thế những luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, hoặc bằng những quan điểm cải lương, hoặc bằng những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận |
| chứ lại |
0 |
như chứ lị |
| cũng nên nhắc lại |
0 |
it should also be reiterated |
| cần nhắc lại ở đây rằng |
0 |
it must (should) be reiterated here that |
| duyệt xét lại |
0 |
to re-examine |
| dành lại |
0 |
to wrest, claim |
| giành lại thực quyền |
0 |
to regain power |
| gương vỡ lại lành |
0 |
the broken mirror made whole again, the |
| gập sách lại |
0 |
to close a book |
| gặp lại sau |
0 |
see you later |
| hiệu đính lại |
0 |
to revise |
| hoàn tiền lại |
0 |
to return, refund (money) |
| hoàn toàn ngược lại |
0 |
completely opposite, exact opposite |
| hoãn lại cho đến khi |
0 |
to postpone (something) until |
| hết nay rồi lại mai |
0 |
unending |
| hệ thống tự động đóng lại |
0 |
automatic recloser system |
| học đi học lại |
0 |
to study over and over again |
| hỏi ngược lại |
0 |
to ask back |
| hộ lại |
0 |
village registrar (keeping records of births, deaths) |
| khép cửa lại |
0 |
to reclose (a door) |
| khép lại |
0 |
to shut |
| không có dấu hiệu ngưng lại |
0 |
there’s no sign to the contrary |
| không có lại quên đấy |
0 |
otherwise you’ll forget |
| khởi động lại |
0 |
reboot |
| kể lại chuyện |
0 |
to retell a story |
| làm việc lại |
0 |
to return to work |
| lùi lại một bước |
0 |
to take a step back |
| lùi lại tới ngày thứ ba |
0 |
to postpone something until Tuesday |
| lăng trụ đảu lại |
0 |
erecting prism |
| lại bữa |
0 |
to recover one’s appetite (after an illness) |
| lại chơi |
0 |
to come to visit, drop by |
| lại có khi |
0 |
another time, once |
| lại có thêm |
0 |
to have another |
| lại dùng |
0 |
use |
| lại gan |
0 |
hả giận |
| lại gạo |
0 |
trở lại khô cứng như lúc gạo chưa nấu chín [thường nói về các loại bánh làm bằng gạo nếp] |
| lại hiện lên |
0 |
to reappear |
| lại hồn |
0 |
pull oneself together, regain self-control (after a fright) |
| lại mâm |
0 |
xem lại quả |
| lại mũi |
0 |
back-stitch |
| lại ngồi gần tôi |
0 |
come and sit by me |
| Lại nhà hàng Thanh Thế đi ! |
0 |
How about going to the Thanh The (restaurant)? |
| lại nhữ |
0 |
moreover, in addition |
| lại nổ ra giao tranh |
0 |
fighting has again broken out |
| lại thêm |
0 |
another, a further, in addition, moreover |
| lại tiếp |
0 |
to continue |
| lấy lại bình tĩnh |
0 |
to regain one’s composure |
| lấy lại bình tỉnh |
0 |
to regain one’s composure |
| lấy lại sức |
0 |
to get one’s strength back |
| lập lại câu nói |
0 |
to start talking again |
| lặp đi lặp lại |
0 |
to repeat over and over |
| mua lại súng |
0 |
gun buyback |
| máy cắt tự động đóng lặp lại |
0 |
recloser |
| môi nó mím chặt lại |
0 |
his lips tightened |
| mấy lại |
0 |
như với lại |
| mồi lại |
0 |
reboot |
| một số giới chức đã chống lại dự án này |
0 |
a number of authorities resisted this plan |
| mở lại đối thoại |
0 |
to reopen a conversation, dialog |
| nghiên cứu lại |
0 |
reinvestigate |
| ngó lại |
0 |
to look back |
| ngưng công việc lại mươi phút |
0 |
to knock off for ten minutes |
| người vợ tương lại |
0 |
future wife |
| ngảnh lại |
0 |
turn back, turn one’s face (towards) take care (of) |
| nho lại |
0 |
clerk |
| nhìn lại 20 năm |
0 |
to look back over the last 20 years |
| nhưng lại |
0 |
but (rather, as opposed to something previously said) |
| nhưng ngược lại |
0 |
but on the other hand |
| nhượng lại cái vườn |
0 |
to sell one’s garden |
| nhận lại |
0 |
to get back, retrieve |
| nhắc lại mãi hóa nhàm |
0 |
to become trite with repetition |
| nhắc lại từ đầu |
0 |
to repeat from the beginning |
| nhắc đi nhắc lại |
0 |
to repeat again and again |
| nhớ lại dĩ vãng |
0 |
to go back to the past |
| nhủ nó ở lại |
0 |
tell him to say |
| những người còn lại |
0 |
the remaining people |
| ném lại |
0 |
to throw back |
| níu ngựa lại |
0 |
to pull a horse |
| nói chung lại |
0 |
in general, generally speaking |
| nói rút lại |
0 |
in short, make a long story short |
| nói tóm lại |
0 |
to sum up, summarize, in sum, in short |
| nói đi nói lại |
0 |
to say something over and over again |
| nếu lại |
0 |
if (on the other hand) |
| nối lại cuộc thương lượng |
0 |
to renew the negotiation |
| phần còn lại |
0 |
the rest, the remainder |
| quan lại nhũng dân |
0 |
the mandarins harassed the people |
| quay người lại |
0 |
to turn (oneself) around |
| rút lại là |
0 |
boil down to |
| rút lại lời kiện |
0 |
to drop charges, a lawsuit |
| rút lại sự chống đối |
0 |
to withdraw one’s opposition |
| rơi trở lại trái đất |
0 |
to fall back to earth |
| rốn lại |
0 |
|
| rỡn lại |
0 |
to joke back, say back jokingly |
| sao lại |
0 |
why |
| suy nghĩ lại |
0 |
reconsider |
| suy đi nghĩ lại |
0 |
to go back and forth, turn over (in one’s thoughts) |
| sách in lại khó khảo đính |
0 |
a reprinted and revised book |
| số tiền còn lại |
0 |
the remaining money |
| sự thật lưu lại trong ta |
0 |
the truth is within us |
| tham quan ô lại |
0 |
corrupt official |
| thì lại |
0 |
then, on the other hand, in contrast, but, however |
| thầu lại |
0 |
to subcontract |
| thốc lại |
0 |
to give change |
| trao lại Hồng Kông lại cho Trung Quốc |
0 |
to hand Hong Kong back to China |
| trao trả lại cho |
0 |
to give back |
| trả lại cho chủ cũ |
0 |
to return to the original owner(s) |
| trời đẹp trở lại |
0 |
the beautiful weather returns |
| trở lại bình thường |
0 |
to return to normal |
| trở lại chuyện của mày |
0 |
getting back to you |
| trở lại chính quyền |
0 |
to return to government |
| trở lại chính trị |
0 |
to return to politics |
| trở lại cái vấn đề này |
0 |
coming back to this issue |
| trở lại liền |
0 |
to come right back |
| trở lại làm việc |
0 |
to return to work |
| trở lại ngay |
0 |
to come right back |
| trở lại với |
0 |
returning to (what one was talking about) |
| tái lại |
0 |
return, go back, recurrence (of disease), recur (of disease) |
| tưởng cần nhắc lại |
0 |
it should or must be repeated (that) |
| tại sao nó lại mất dạy đến thế |
0 |
why is he so unmannerly |
| việc có thể làm hôm nay không nên hoãn lại ngày mai |
0 |
never put off until tomorrow what you can do today |
| vòng đi vòng lại |
0 |
to go around and around |
| xem xét lại |
0 |
to reconsider |
| xoay người lại |
0 |
to turn (one’s body) around |
| xây lại |
0 |
to rebuild |
| đai đi đai lại |
0 |
reiterate, drag on |
| đem lại một cuộc ngưng bán |
0 |
to restore a cease-fire |
| đi bộ lại đó |
0 |
walk there |
| đi lại nhà ga |
0 |
go to the railroad station |
| đi lại trường |
0 |
go to the school |
| đi lại tự do |
0 |
to move about freely |
| đi ngược chiều lại |
0 |
to go in the opposite direction |
| đi ngược lại |
0 |
to go against, be contrary to; to turn back, backtrack, retrace one’s steps |
| đi ngược lại hiến pháp Hoa Kỳ |
0 |
to run contrary to US law |
| đi ngược lại ý muốn |
0 |
to go against someone’s will |
| đi qua đi lại |
0 |
to go back and forth |
| đi trở lại |
0 |
to go back |
| đi đi lại lại |
0 |
to walk back and forth |
| điều qua tiếng lại |
0 |
come to words (with) |
| đánh máy lại |
0 |
to retype |
| đóng cánh cửa lại |
0 |
to close the door |
| đóng cửa lại |
0 |
to close the door |
| đưa con người lại gần nhau hơn |
0 |
to bring people closer together |
| đếm lại |
0 |
to recount |
| đếm lại phiếu |
0 |
to recount votes |
| đếm đi đếm lại |
0 |
to count over and over |
| để bức tranh cho ngay lại |
0 |
put the picture straight |
| để lại phía sau |
0 |
to leave behind |
| đốp chát lại |
0 |
to banter |
| ở lại đây |
0 |
to stay here |
Lookup completed in 224,015 µs.